

Nguyễn Thị Ngọc Ninh
Giới thiệu về bản thân



































So sánh tính tan : +) NaCl (muối ăn) là một muối tan tốt trong
nước. Khi hòa tan, nó phân ly hoàn toàn thành các ion Na+ và CL-
+) AgCI (bạc clorua) là một muối thực tế không tan trong nước. Độ tan của nó rất thấp.
Khả năng dẫn điện : +) NaCl dẫn điện tốt hơn AgCl vì khi NaCl tan trong nước, nó tạo ra nồng độ ion Nat và CT lớn hơn nhiều so với AgCl. Các ion này là các hạt mang điện tích, giúp dung dịch NaCl dẫn điện tốt.
+) AgCl ít tan, nên tạo ra rất ít ion Ag+ và Ct- trong dung dịch, do đó khả năng dẫn điện kém.
1) Fe + Cl2 → FeCl3
2) Br2 + 2KI → 2KBr + I2
3) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 ⭡
4) AgNO3 + NaBr → AgBr ⭣ + NaNO3
Phương trình :
2NOCI(g) → 2NO (g) + Cl2 (g)
Để viết biểu thức tính tốc độ trung bình ta dựa vào sự thay đổi nồng độ của các chất tham gia và sản phẩm trong phản ứng:
+) Biểu thức tốc độ trung bình theo sự giảm nồng độ của NOCl: v= -1/2 x ▵(NOCl)/ ▵t
+) Biểu thức tốc độ trung bình theo sự tăng nồng độ của NO:
v= 1/2 x ▵(NO)/ ▵t
+) Biểu thức tốc độ trung bình theo sự tăng nồng độ của Cl2:
v= ▵(Cl2)/ ▵t
+) Tính tổng enthalpy tạo thành chuẩn của sản phẩm:
2*(-393,5) + 3*(-285,84) = -1574,02 kJ/mol
+) Tính tổng enthalpy tạo thành chuẩn của chất tham gia: -84,7 kJ/mol (vì O2 là chất ở trạng thái chuẩn nên enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0)
+) biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng:
-1574,02 - (-84,7) = -1489,32 kJ/mol
Nồng độ ban đầu là 0,22 M và sau 4 giây, nồng độ là 0,10 M.
Sự thay đổi là 0,22 M - 0,10 M=0,12 m
Tốc độ phản ứng sau 4s theo tert- butyl chloride:
v= 0,12M / 4s =0,03 m/s
a, 2KMnO4 + 16HC|–> 2KCl + 2MnCI2 + 5CI2 + 8H20
Chất oxi hóa: KMnO4
Chất khử: HCI
Quá trình oxi hóa: 2Cl → CI2 +2e-
Quá trình khử: Mn7+ + 5e- -> Mn2+
b, Phản ứng giữa Cl2 và Nal:
Cl2 + 2Nal → 2NaCl + I2
Số mol Nal = 0,1 M x 0,2 L = 0,02 mol
Từ phương trình, số mol CI2 =0,02 mol / 2 = 0,01 mol
Từ phương trình phản ứng giữa KMnO4 Và HCl: 2 mol KMnO4 tạo ra 5 mol Cl2
Vậy, số mol KMnO4 = (0,01 mol CI2) x (2 mol KMnO4 / 5 mol Cl2) = 0,004 mol
Khối lượng mol KMn04 = 39 +55 + 4 x 16 = 158 g/mol
Khối lượng KMn04 = 0,004 mol x 158 g/mol = 0,632 g