

Nguyễn Hoàng Long
Giới thiệu về bản thân



































ĐIỂM | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
SỐ BẠN ĐẠT ĐƯỢC | 3 BẠN | 1 BẠN | 2 BẠN | 3 BẠN | 1 BẠN |
ĐIỂM | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
SỐ BẠN ĐẠT ĐƯỢC | 3 BẠN | 1 BẠN | 2 BẠN | 3 BẠN | 1 BẠN |
a. Đầu năm lớp 6A4
b. Trong 4 lớp, 2 lớp có sĩ số giảm là: 6A1 và 6A3. Lớp có sĩ số tăng là: 6A2. Lớp có sĩ số không đổi là: 6A4
c. Lớp sĩ số thay đổi nhiều nhất lớp 6A4 giảm đi 5 học sinh
d. Sĩ số học sinh khối 6 đầu năm là: 148 học sinh
Sĩ số học sinh khối 6 cuối năm là: 142 học sinh
NÊN so với đầu năm, sĩ số lớp 6 cuối năm giảm 6 học sinh
a) 21 . 169 + (−69) . 21;
= 21 . [169 + (-69)
= 21 . 100
= 2100
b) 21 . (−25) . (−3) . (−4).
= [21 . (-3)] . [(-25) . (-4)]
= (-63) . 100
= -6300
a) 21 . 169 + (−69) . 21;
= 21 . [169 + (-69)
= 21 . 100
= 2100
b) 21 . (−25) . (−3) . (−4).
= [21 . (-3)] . [(-25) . (-4)]
= (-63) . 100
= -6300
NGÀY | 10/2 | 11/2 | 12/2 | 13/2 | 14/2 | 15/2 | 16/2 | 17/2 | ||||||||||
LÃI,LỖ (NGHÌN ĐỒNG) | LÃI 20 000 NGHÌN ĐỒNG | LỖ 30000 NGHÌN ĐỒNG |
LÃI 180000 ĐỒNG |
HÒA VỐN | LỖ 20000 ĐỒNG | LÃI 120000 ĐỒNG | LÃI 50000 ĐỒNG | HÒA VỐN |
số nguyên tố là số có hai ước mà chúng có 3 ước nên không phải là số nguyên tố
Diện tích ao mới là:
(m
)
Vì ao mới có chiều dài gấp hai lần chiều rộng nên ta chia ao mới thành hai hình vuông có diện tích bằng nhau.
Diện tích một hình vuông là:
(m)
Suy ra chiều rộng ao mới là m
Chiều dài ao mới là:
(m)
Chu vi ao mới là:
(m)
Số cọc để rào xung quanh ao mới là:
(cọc)
Ta có .
+) ; suy ra (nhận)
+) ; suy ra (nhận)
+) ; suy ra (loại)
+) ; suy ra (loại)
Vậy ta có các cặp số (; ) là và