

Kim Gia Bảo
Giới thiệu về bản thân



































Thời gian ô tô đó đi từ A đến B là:
8 giờ 1 phút - 5 giờ 22 phút - 15 phút = 2 giờ 24 phút = 2,4 giờ
Vận tốc của ô tô là:
108 : 2,4 = 45 (km/h)
Đ/S: 45 km/h
. subject
2. lesson math
3. library
Diên tích của mỗi viên gạch là:
40 x 40 = 1600 (\(\left(cm \right)^{2}\))
Diện tích sàn nhà là:
1600 x 200 = 320000 \(\left(cm \right)^{2}\) = 32 (\(m^{2}\))
Đáp số : 32 \(m^{2}\)
Khối lượng gạo cửa hàng đã nhập về là:
\(5 , 5 \times 100 = 550 \left(\right. kg \left.\right)\)
Khối lượng đậu cửa hàng đã nhập về là:
\(11 , 5 \times 100 = 1150 \left(\right. kg \left.\right)\)
Tổng khối lượng gạo và đậu cửa hàng đã nhập về là:
1150+550=1700(kg)
tick nha
61 = 2\(^{2}\).3.5
8 = 2\(^{3}\)
ƯCLN(61; 8) = 2\(^{2}\) = 4
vì 4 > 1 nên 61 và 8 không nguyên tố cùng nhau
15= 3.5
60 = 2\(^{2} . 3.5\)
ƯCLN(15; 60) = 3.5 = 15
vì 15 > 4 nên 15 và 60 không nguyên tố cùng nhau.
24 = 2\(^{3}\).3
72 = 2\(^{3} . 3^{2}\)
ƯCLN(24; 72) = 2\(^{3} . 3\) = 24
Vì 24 > 1 nên 24 và 72 không nguyên tố cùng nhau.
Mua 2 quyển vở và 4 cái bút hết :
16 500 * 2 = 33 000 ( đồng )
Mua 1 (4-3) cái bút hết :
33 000 - 28 000 = 5 000 ( đồng )
Mua 2 cái bút hết :
5 000 * 2 = 10 000 ( đồng )
Mua 1 quyển vở hết :
16 500 - 10 000 = 6 500 ( đồng )
Đ/s
Tick cho mình nhé
Động từ nguyên thể (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa tiếng Việt |
arise | arose | arisen | phát sinh, nảy sinh |
awake | awoke | awoken | thức dậy |
be | was/were | been | thì, là, ở |
bear | bore | borne | chịu đựng, sinh ra |
beat | beat | beaten | đánh, đập |
become | became | become | trở thành |
begin | began | begun | bắt đầu |
bend | bent | bent | uốn cong |
bet | bet | bet | cá cược |
bite | bit | bitten | cắn |
blow | blew | blown | thổi |
break | broke | broken | làm vỡ, gãy |
bring | brought | brought | mang đến |
build | built | built | xây dựng |
buy | bought | bought | mua |
catch | caught | caught | bắt, chụp |
choose | chose | chosen | chọn |
come | came | come | đến |
cost | cost | cost | có giá trị |
cut | cut | cut | cắt |
do | did | done | làm |
draw | drew | drawn | vẽ |
drink | drank | drunk | uống |
drive | drove | driven | lái xe |
eat | ate | eaten | ăn |
fall | fell | fallen | ngã, rơi |
feel | felt | felt | cảm thấy |
find | found | found | tìm thấy |
fly | flew | flown | bay |
forget | forgot | forgotten | quên |
get | got | gotten/got | nhận được |
give | gave | given | cho |
go | went | gone | đi |
grow | grew | grown | lớn lên, phát triển |
have | had | had | có |
hear | heard | heard | nghe |
hide | hid | hidden | giấu, trốn |
hit | hit | hit | đánh, đập |
hold | held | held | giữ, nắm |
hurt | hurt | hurt | làm đau |
keep | kept | kept | giữ |
know | knew | known | biết |
learn | learned/learnt | learned/learnt | học |
leave | left | left | rời đi |
lend | lent | lent | cho mượn |
let | let | let | cho phép |
lie (nằm) | lay | lain | nằm |
lose | lost | lost | mất, thua |
make | made | made | làm, chế tạo |
mean | meant | meant | có nghĩa là |
meet | met | met | gặp |
pay | paid | paid | trả tiền |
put | put | put | đặt, để |
read | read | read | đọc |
ride | rode | ridden | cưỡi, đi xe |
ring | rang | rung | reo, rung |
rise | rose | risen | mọc, tăng lên |
run | ran | run | chạy |
say | said | said | nói |
see | saw | seen | nhìn, thấy |
sell | sold | sold | bán |
send | sent | sent | gửi |
set | set | set | đặt, thiết lập |
shake | shook | shaken | lắc, rung |
shine | shone | shone | chiếu sáng |
show | showed | shown/showed | trình diễn |
shut | shut | shut | đóng lại |
sing | sang | sung | hát |
sit | sat | sat | ngồi |
sleep | slept | slept | ngủ |
speak | spoke | spoken | nói |
spend | spent | spent | tiêu, sử dụng |
stand | stood | stood | đứng |
steal | stole | stolen | đánh cắp |
swim | swam | swum | bơi |
take | took | taken | lấy, mang theo |
teach | taught | taught | dạy |
tell | told | told | kể, nói |
think | thought | thought | suy nghĩ |
throw | threw | thrown | ném |
understand | understood | understood | hiểu |
wake | woke | woken | thức dậy |
wear | wore | worn | mặc, mang |
win | won | won | chiến thắng |
write | wrote | written | viết |
Động từ nguyên thể (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa tiếng Việt |
arise | arose | arisen | phát sinh, nảy sinh |
awake | awoke | awoken | thức dậy |
be | was/were | been | thì, là, ở |
bear | bore | borne | chịu đựng, sinh ra |
beat | beat | beaten | đánh, đập |
become | became | become | trở thành |
begin | began | begun | bắt đầu |
bend | bent | bent | uốn cong |
bet | bet | bet | cá cược |
bite | bit | bitten | cắn |
blow | blew | blown | thổi |
break | broke | broken | làm vỡ, gãy |
bring | brought | brought | mang đến |
build | built | built | xây dựng |
buy | bought | bought | mua |
catch | caught | caught | bắt, chụp |
choose | chose | chosen | chọn |
come | came | come | đến |
cost | cost | cost | có giá trị |
cut | cut | cut | cắt |
do | did | done | làm |
draw | drew | drawn | vẽ |
drink | drank | drunk | uống |
drive | drove | driven | lái xe |
eat | ate | eaten | ăn |
fall | fell | fallen | ngã, rơi |
feel | felt | felt | cảm thấy |
find | found | found | tìm thấy |
fly | flew | flown | bay |
forget | forgot | forgotten | quên |
get | got | gotten/got | nhận được |
give | gave | given | cho |
go | went | gone | đi |
grow | grew | grown | lớn lên, phát triển |
have | had | had | có |
hear | heard | heard | nghe |
hide | hid | hidden | giấu, trốn |
hit | hit | hit | đánh, đập |
hold | held | held | giữ, nắm |
hurt | hurt | hurt | làm đau |
keep | kept | kept | giữ |
know | knew | known | biết |
learn | learned/learnt | learned/learnt | học |
leave | left | left | rời đi |
lend | lent | lent | cho mượn |
let | let | let | cho phép |
lie (nằm) | lay | lain | nằm |
lose | lost | lost | mất, thua |
make | made | made | làm, chế tạo |
mean | meant | meant | có nghĩa là |
meet | met | met | gặp |
pay | paid | paid | trả tiền |
put | put | put | đặt, để |
read | read | read | đọc |
ride | rode | ridden | cưỡi, đi xe |
ring | rang | rung | reo, rung |
rise | rose | risen | mọc, tăng lên |
run | ran | run | chạy |
say | said | said | nói |
see | saw | seen | nhìn, thấy |
sell | sold | sold | bán |
send | sent | sent | gửi |
set | set | set | đặt, thiết lập |
shake | shook | shaken | lắc, rung |
shine | shone | shone | chiếu sáng |
show | showed | shown/showed | trình diễn |
shut | shut | shut | đóng lại |
sing | sang | sung | hát |
sit | sat | sat | ngồi |
sleep | slept | slept | ngủ |
speak | spoke | spoken | nói |
spend | spent | spent | tiêu, sử dụng |
stand | stood | stood | đứng |
steal | stole | stolen | đánh cắp |
swim | swam | swum | bơi |
take | took | taken | lấy, mang theo |
teach | taught | taught | dạy |
tell | told | told | kể, nói |
think | thought | thought | suy nghĩ |
throw | threw | thrown | ném |
understand | understood | understood | hiểu |
wake | woke | woken | thức dậy |
wear | wore | worn | mặc, mang |
win | won | won | chiến thắng |
write | wrote | written | viết |
Gọi số hộp bi là \(x\) (\(x \in\) N*)
Vì 15 ⋮ \(x\) ⇒ \(x \in\) Ư(15) (1)
Vì 9 ⋮ \(x\) ⇒ \(x\) ∈ Ư(9) (2)
\(x\) lớn nhất (3)
Kết hợp (1); (2); (3) ta có: \(x \in\) ƯCLN(15; 9)
15 = 3.5; 9 = \(3^{2}\)
ƯCLN(15; 9) = 3
Có thể chia bi đỏ và bi xanh vào nhiều nhất số hộp là: 3 hộp.
Mỗi hộp có số bi xanh là: 15 : 3 = 5(bi xanh)
Mỗi hộp có số bi đỏ là: 9 : 3 = 3 (bi đỏ)
Vậy ........
Tick nha
456 - (18 : 6) - 452
= 456 - 3 - 452
= 453 - 452
= 1
200 : (100 : 4)
= 200 : 100 x 4
= 2 x 4
= 8
tickkkkkkk nha