K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 4 2022

Cái cặp này ko có đầu óc >:v

13 tháng 4 2022

cặp nào

26 tháng 3 2023

Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.

26 tháng 3 2023

Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.

27 tháng 2 2020
  1. (Chất đường) Chất hữu cơ kết tinh thành hạt có vị ngọt, thường chế từ mía, củ cải đường.

    ngọt như đường

    đường mía

  2. (Con đường) Lối đi (nối liền nơi này với nơi khác nói chung).

    đường đi vào làng

    đường ô tô

  3. Cái nối liền hai địa điểm, làm phương tiện chuyển tải.

    đường ống nước

    đường điện

  4. Cách tiến hành hoạt động.

    đường làm ăn

    đường đi nước bước

  5. Miền, trong quan hệ với miền khác.

    lên đường ngược làm ăn

  6. (Con đường) Hình tạo nên do một điểm chuyển động liên tục.

    đường thẳng

    đường cong

  7. Vạch, vệt do vật chuyển động tạo nên.

    đường cày

    đường đạn

  8. Cơ quan có chức năng truyền, dẫn thải của cơ thể.

    bệnh đường ruột

    đường hô hấp

  9. Mặt nào đó trong đời sống.

    đời riêng có nhiều đường rắc rối

    đường tình duyên trắc trở

Nguồn: wiktionary tiếng việt 

8 tháng 10 2017

Giúp mình với các bạn ơi ai trả lời luôn bây giờ mình sẽ k cho

29 tháng 10 2017

Bài 1 . Câu

- Chồng chị có nhà không? là câu có Từ "nhà" được dùng với nghĩa chuyển

 - Chị ấy nói ngọt thật dễ nghe.là câu có Từ "ngọt"được dùng với nghĩa chuyển

Bài 2. Ví dụ :

Ăn chay ; Ăn chân ( nước ) ; ......................

Mở mắt ; Mắt lé ; mắt lồi ; nhắm mắt ; ............................( thế thôi )

1. Cụm Danh Từ (cụm DT) 👉 Cụm danh từ = Từ trung tâm (danh từ) + các từ phụ trước/sau. Ví dụ: Những bông hoa hồng Một ngôi nhà nhỏ Cái bàn gỗ cũ Ba quyển sách mới Con mèo mướp dễ thương Một học sinh giỏi Những chiếc xe đạp cũ Cái áo dài màu trắng Một con chim nhỏ bé Bức tranh phong cảnh đẹp 2. Cụm Động Từ (cụm ĐT) 👉 Cụm động từ = Động từ chính + phụ từ/trợ từ/bổ ngữ. Ví dụ: Đang chạy nhanh Vừa mới học xong Sẽ đi du lịch Đang làm bài tập Cố gắng học tập Muốn ăn kem Vẫn còn ngủ say Bắt đầu hát Ngừng nói chuyện Tiếp tục đọc sách 3. Cụm Tính Từ (cụm TT) 👉 Cụm tính từ = Tính từ chính + từ phụ trước/sau Ví dụ: Rất đẹp Quá nhanh Hơi buồn Cực kỳ thông minh Vô cùng dũng cảm Khá dễ thương Ít quan trọng Rất lạnh lẽo Hơi khó hiểu Cực xấu 4. 10 câu có chứa từ đồng âm 👉 Từ đồng âm = Giống âm nhưng khác nghĩa. Câu này khó hiểu. / Câu cá ngoài sông. Mẹ em mua một quả cam. / Cầu thủ ghi một quả phạt đền. Cái kêu ngoài đồng. / Anh ấy làm đất. Tôi thích uống sâm. / Cô ấy có sâm môi. Cái lồng chim rất đẹp. / Anh ấy bị đau lồng ngực Bàn tay sạch sẽ. / Cái bàn gỗ chắc chắn. Cái cân nặng 2 kg. / Cần phải sống cho cân bằng. Con vẹt biết nói. / Anh ấy bị vẹt bài trong phòng thi. Con cua bò ngang. / Anh ấy bị tóm ở trong một cái cua đường. Cái kiềng ba chân. / Cô ấy đeo một chiếc kiềng vàng. 5. 5 ví dụ từ đa nghĩa 👉 Từ đa nghĩa = Một từ nhưng có nhiều nghĩa, các nghĩa liên quan với nhau. Đầu: Đầu người. Đầu năm học. Đầu trang giấy. Chân: Chân người. Chân núi. Chân lý. Mắt: Mắt người. Mắt xích. Mắt lưới. Lá: cây. thư. cờ. Hoa: Hoa hồng. Hoa khôi Hoa tay.

16 tháng 12 2021

văn thì mik chả cảm nhận đc j đấu sorry nhakhocroibucminh

18 tháng 12 2021

bucminh

7 tháng 10 2018

Ngĩa của từ là nội dung( sự vật, hiện tượng, tính chất, quân hệ,...) mà từ biểu thị

Từ nhiều nghĩa: từ mũi

Mũi1: chỉ bộ phận trên cơ thể con ngừoi dùng để thở, ngửi

Mũi2: là bộ phận sắc nhọn của vũ khi,...

Nghĩa khác của từ xuân: Làm cho đất nước càng ngày càng xuân

16 tháng 11 2021

mùa đông - đông đá.

16 tháng 11 2021

Em tham khảo:

Ăn cơm: Từ xưa chúng ta chỉ biết đến từ ăn mang nghĩa động từ chỉ hoạt động dùng răng, lưỡi miệng để nghiền thức ăn ra. Tuy nhiên ngoài nghĩa gốc của từ ăn trên còn có nhiều nghĩa khác.

Ăn ảnh: Chỉ vẻ bề ngoài khi chụp ảnh thì rất đẹp.

Ăn nắng: Da dễ bị hấp thụ ánh nắng mặt trời thấm vào , nhiễm vào.

Sông ăn ra biển : Lan ra, hướng đến biển.

31 tháng 3 2020

cá = con cá / cá cược/ mắt cá chân

học tốt

31 tháng 3 2020

cá = bố em mang cá về kho đông lạnh

       bố em mang cá về nướng