Tìm từ trái nghĩa với từ: ngọt ngào ; hiện ra
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Những câu hỏi liên quan
LH
2

6 tháng 12 2021
ngọt ngào >< cay đắng
kiên nhẫn >< nhụt chí
say mê >< thờ ơ
lặng thầm >< phô trương
tàn phai >< rực rỡ
H
5

VN
5

VL
20 tháng 10 2018
Ngọt-Đắng ; Ngọt-Mặn ; Ngọt-Chua
Socola ngọt chè đắng.
Bánh gato ngọt gia vị mặn.
Bưởi hoàng chạch ngọt quả chanh chua.
TT
3

- Ngọt ngào: cay đắng
- Hiện ra: biến mất
ngọt ngào là cay đắng
hiện ra là biến mất
học tốt