K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 7 2020

ko hiểu câu hỏi???????????????????????????????????????????????????????????????????????????????????

9 tháng 2 2023

b. Fill in the blanks using a, an, the, or the zero article Ø. (Điền vào chỗ trống bằng cách sử dụng mạo từ a, an, the hoặc mạo từ rỗng Ø.)

1. When you visit Paris, you should have __Ø__  dinner at the top of the Eiffel Tower.

2. In this town, there is a big theater and museum. ____the______ museum is very interesting.

3. I really want to visit _____∅_____ London because I want to see Big Ben.

4. Going to see _____∅_____ lions in Africa would be so exciting.

5. I want to go to ______an____ art gallery when we visit London next month.

6. ____the______ town we visited yesterday was really beautiful.

7. Lots of people want to visit ___the_______ Leaning Tower of Pisa when they travel to Italy.

9 tháng 2 2023

the

0

0

an

the

0

13 tháng 8

Bạn muốn hỏi gì vậy nhỉ?

13 tháng 8

Bạn muốn hỏi gì vậy nhỉ?

III. Write a/an or the if necessary. (Điền mạo từ a/an/the / zero article) 1 Who is …………best player on your team? 2 I don't watch ………… TV very often. 3 "Is there ………… bank near here?"-"Yes, at ………… end of this block." 4 I can't ride. ............. horse. 5 ………… sky is very clear tonight. 6 Do you live here, or are you …………tourist? 7 What did you have for ………… lunch? 8 Who was …………first president of ………… United...
Đọc tiếp

III. Write a/an or the if necessary. (Điền mạo từ a/an/the / zero article) 1 Who is …………best player on your team? 2 I don't watch ………… TV very often. 3 "Is there ………… bank near here?"-"Yes, at ………… end of this block." 4 I can't ride. ............. horse. 5 ………… sky is very clear tonight. 6 Do you live here, or are you …………tourist? 7 What did you have for ………… lunch? 8 Who was …………first president of ………… United States? 9 I'm not feeling very well. I have………… headache. 10 I’m sorry, but I've forgotten your name. I can never remember………… names. 11 What time is …………next train to Boston? 12 Kate rarely sends …………emails. She prefers to call people. 13 "Where's Sue?"-"She's in.................backyard." 14 Excuse me, I'm looking for …………Majestic Hotel. Is it near here? 15 Kevin was sick ………… last week, so he didn't go to …………work. 16 Everest is................. highest mountain in world. 17 I usually listen to …………radio while I'm having …………breakfast. 18 I like sports. My favorite sport is …………basketball. 19 Julia is ………doctor. Her husband is………… art teacher. 20 My apartment is on …………second floor. Turn left at …………top of …………stairs, and it's on…………right. 21 After …………dinner, we watched …………TV. 22 I've been to …………northern Mexico but not to ………… south

1
27 tháng 11 2023

1 the

2 0

3 a - the

4 a

5 the

6 a

7 0

8 the - the

9 a

10 0

11 the

12 0

13 the

14 the

15 0 - 0

16 the

17 the - 0

18 0

19 a - an

20 the - the - the - the

21 0 - 0

22 the - the

20 tháng 7 2018

- Dùng “The” khi nói về một vật riêng hoặc một người mà cả người nghe và người nói đều biết.

Ví dụ: The dog is on the chair. (Con chó ở trên ghế ấy)

- “The” cũng được dùng để nói về một vật thể hoặc địa điểm đặc biệt, duy nhất.

Ví dụ: The Eiffel Tower is in Paris. (Tháp Eiffel ở Paris)
The Earth revolves around the Sun. (Trái đất xoay xung quanh mặt trời)

- Trong một số trường hợp, “The” có thể dùng với danh từ số ít và số nhiều.

Ví dụ: The cat (Con mèo), The cats (những con mèo)

- “The” đứng trước danh từ, xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề.

Ví dụ: The girl in uniform. (Cô gái mặc đồng phục)

- Mạo từ “The” đứng trước từ chỉ thứ tự của sự việc như "First" (thứ nhất), "Second" (thứ nhì), "only" (duy nhất)

Ví dụ: The first day (ngày đầu tiên)
The best time (thời gian thuận tiện nhất)
The only way (cách duy nhất)

- "The" + Danh từ số ít tượng trưng cho một nhóm động vật, một loài hoặc đồ vật

Ví dụ: The whale is in danger of becoming extinct (Cá voi đang trong nguy cơ tuyệt chủng)

- "The" dùng với một thành viên của một nhóm người nhất định

Ví dụ: The small shopkeeper is finding business increasingly difficult. (Giới chủ tiệm nhỏ nhận thấy việc buôn bán ngày càng khó khăn)

Mạo từ "The" đứng trước tính từ chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội

Ví dụ: The old (người già)
The rich and the poor (người giàu và người nghèo)

- Dùng trước những danh từ riêng chỉ biển, sông, quần đảo, dãy núi, tên gọi số nhiều của các nước, sa mạc, miền

Ví dụ: The Pacific (Thái Bình Dương);The Netherlands (Hà Lan)

- "The" + tên họ (dạng số nhiều) chỉ gia tộc...

Ví dụ: The Smiths (Gia đình nhà Smiths)

cach-dung-mao-tu-a-an-va-the

Mạo từ “A” và “An”

- “A” và “An” có cách sử dụng gần giống nhau. Tuy nhiên, dùng “An” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng nguyên âm (a, o, u e,i) và dùng “A” khi chữ đằng sau bắt đầu bằng các phụ âm còn lại.

Ví dụ: An hour (một giờ), a dog (một con chó)

- Từ “A” và “An” dùng khi danh từ người nói nhắc đến không đặc biệt.

Ví dụ: I would an apple. (Tôi muốn một trái táo.)

- “A” và “An” dùng để giới thiệu về thứ lần đầu tiên nhắc tới với người nghe (người nghe chưa biết gì về thứ này). Sau khi giới thiệu, người nói có thể dùng mạo từ “The” khi nhắc tới vật đó.

Ví dụ: John has a dog and cat. The dog is called Rover, and the cat is called Fluffy. (John có một con chó và một con mèo. Chú chó tên là Rover và chú mèo tên là Fluffy.)

- Trong một số trường hợp, “A”, “An” được dùng với danh từ số ít

Ví dụ: A cat (một con mèo)

Không sử dụng mạo từ

- Mạo từ không được sử dụng khi nói về sự việc chung hoặc nhắc tới ví dụ.

Ví dụ: I don’t apples (Tôi không thích táo)

- Một số tên quốc gia, thành phố, các bang không dùng mạo từ đứng trước.

Ví dụ: I live in London. (Tôi sống tại London)
Trừ trường hợp của The Philippines, The United Kingdom, The United States of America.

- Tên các môn học không sử dụng mạo từ

Ví dụ: John studies economics and science.

- Trước tên quốc gia, châu lục, núi, hồ, đường.

Ví dụ: Europe (châu Âu), South America (Nam Mỹ), France (Pháp)

- Sau tính từ sở hữu hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

Ví dụ: The girl's mother (Mẹ của cô gái)

- Trước tên gọi các bữa ăn.

Ví dụ: They invited some friends to dinner. (Họ mời vài người bạn đến ăn tối)

- Trước các tước hiệu

Ví dụ: King Louis XIV of France (Vua Louis XIV của Pháp)

- Trong một số trường hợp đặc biệt

Ví dụ: In spring/in autumn (vào mùa xuân/mùa thu), last night (đêm qua), next year(năm tới), from beginning to end (từ đầu tới cuối), from left to right (từ trái sang phải).

20 tháng 7 2018

dùng a khi trước nó la phụ âm , dùng an khi trước nó là số nguyên âm

25 tháng 8 2016

Việt và Nam đang làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh. Đề như sau:

1. Odd-one-out

A. the          B. a          C. an          D. one

Việt nói: "Đáp án A là đúng vì a;an;one có nghĩa là một, còn the thì không phải." Nam nói:" Sai rồi. Đáp án D mới là đáp án đúng vì the;a;an đều là mạo từ, còn one thì không phải." Vậy bạn nào đúng, bạn nào sai? Tại sao?

Bạn Nam nói đúng. Vì a,an,the là mạo từ, one là số đếm với lại đề bài là odd one out.

31 tháng 8 2016

Việt và Nam đang làm bài tập về nhà môn Tiếng Anh. Đề như sau:

1. Odd-one-out

A. the          B. a          C. an          D. one

Việt nói: "Đáp án A là đúng vì a;an;one có nghĩa là một, còn the thì không phải." Nam nói:" Sai rồi. Đáp án D mới là đáp án đúng vì the;a;an đều là mạo từ, còn one thì không phải." Vậy bạn Nam đúng 

chuyên đề mạo từcâu 1:Karen will want to buy          new computer next week.A: a.    B: an.     C: the.       D: no atricle.cau 2 :please meet me at the coffee shop in        hour from now.A:no article.       B: a .   C:  an.   D: the.cau3: Jackson likes to watch football on telrvision.It is            very good game.A: an.       B: the.      C: no article.       D: a.cau4: my brother won an award for being              most...
Đọc tiếp

chuyên đề mạo từ

câu 1:Karen will want to buy          new computer next week.

A: a.    B: an.     C: the.       D: no atricle.

cau 2 :please meet me at the coffee shop in        hour from now.

A:no article.       B: a .   C:  an.   D: the.

cau3: Jackson likes to watch football on telrvision.It is            very good game.

A: an.       B: the.      C: no article.       D: a.

cau4: my brother won an award for being              most excellent student in our university.

A: the.            B: a.                C:  an.         D:no article.

cau5:                  President of the united states will be visting Viet Nam this time next week.

A: a.          B: the.        C: an.     D:no article.

cau6: spain is one of            largest European countries.

A: the.    B: a  C: no article.       D: an.

cau7: there is          restaurant near my hour.           restaurant serves good food.

A: a - no article.   B: an- the.   C: a- an.      D:a-the.

cau8: don't look at                 .You will hurt  your eyes!

A:an sun. B:the sun.  C:a sun.  D:sun.

cau9:            life has changed a lot in the last thirty years.

A:a.  B:the.  C:an.   D:no article.

 

2
27 tháng 7 2021

chuyên đề mạo từ.

cau1:people are increasing ly worried about            environment.

A:the.     B:a.     C:an.   D:no article.

cau2: Neil Armstrong was         first person to set foot on the surface of           moon.

A:a- no article.    B:an-the.    C:a-an.    D:the-the.

cau3:           Everets is             highest  mountain on earth, situated on the border between Nepal an Tibet in the west of china.

A:no article-the.     B:a- no article.    C:an -the.   D:a-an.

cau4:Famous mainly for his wonderful voice,Cole was also a virtuoso on             piano.

A:an.     B:no article.   C:the.     D:a.

cau5:there is          shortage of teachers,especially in music and science.

A:an.   B:the.  C:no article.     D:a.

cau6:After all these years you look exactly              same-youhaven't changed a bit.

A:a.     B:the.    C:an.      D: no article.

cau7:"how much          money do you have on you?"-"100 in notes and a few coint".

A:no article.     B:a.    C: an;   D:the.

cau8:the job wasn't exciting,but       money was good.

A:The.    B:a.     C:no.   D:an.

cau9:We hadn't planned to be in France at the same time as Ann and charles - it was just           happy coincidence.

A:the.     B:a.      C: no article.    D: an.

cau10:school days are said to be         happiest days of your life.

A:a.   B: the.   C:an. D: no article.

 

III. Underline the correct option. This may include a space (–) for zero article.1. Vietnam is a/an/ the multiethnic country with 54 ethnic groups.2 The Viet (Kinh) people account for 87% of a / the / – country’s population.3. Chaul Chnam Thmey is a/ an/ the celebration of New Year by Khmers.4 Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the / a / an alternating chant between young men and women.5 Ancestor worship is the / a / – most important religious...
Đọc tiếp

III. Underline the correct option. This may include a space (–) for zero article.

1. Vietnam is a/an/ the multiethnic country with 54 ethnic groups.

2 The Viet (Kinh) people account for 87% of a / the / – country’s population.

3. Chaul Chnam Thmey is a/ an/ the celebration of New Year by Khmers.

4 Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the / a / an alternating chant between young men and women.

5 Ancestor worship is the / a / – most important religious activity among the Bru-Van Kieu.

6. The La Ha grow the/ – /a cotton but do not weave.

7. The Rong house of the Xo Dang is a / an / the big stilt house with a high roof which looks like a/an/ the axe.

8. The young Co Ho women play an / a / the active role in marriage.

9. The Ba Na are one of the / a / an oldest ethnic minority groups living in a / – / the Central Highlands.

10. The / A / – right of inheritance in Ede families is only for the / – / a daughters.

11. Y Phong lives in the city, but his family still live in a / the /–small village in a / – / the mountains.

12. A / The /– M’Nong live in houses built on the / – /a stilts or level with a/ – /the ground.

0
VI. Underline the correct option. This may include a space (–) for zero article.1. Vietnam is a/an/ the multiethnic country with 54 ethnic groups.2 The Viet (Kinh) people account for 87% of a / the / – country’s population.3. Chaul Chnam Thmey is a/ an/ the celebration of New Year by Khmers.4 Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the / a / analternating chant between young men and women.5 Ancestor worship is the / a / – most important religious...
Đọc tiếp

VI. Underline the correct option. This may include a space (–) for zero article.
1. Vietnam is a/an/ the multiethnic country with 54 ethnic groups.
2 The Viet (Kinh) people account for 87% of a / the / – country’s population.
3. Chaul Chnam Thmey is a/ an/ the celebration of New Year by Khmers.
4 Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the / a / an
alternating chant between young men and women.
5 Ancestor worship is the / a / – most important religious activity among the Bru-Van Kieu.
6. The La Ha grow the/ – /a cotton but do not weave.
7. The Rong house of the Xo Dang is a / an / the big stilt house with a high roof which looks like
a/an/ the axe.
8. The young Co Ho women play an / a / the active role in marriage.
9. The Ba Na are one of the / a / an oldest ethnic minority groups living in a / – / the Central
Highlands.
10. The / A / – right of inheritance in Ede families is only for the / – / a daughters.
11. Y Phon lives in the city, but his family still live in a / the /–small village in a / – / the
mountains.
12. A / The /– M’Nong live in houses built on the / – /a stilts or level with a/ – /the ground.

giải thích giùm em với ạ

3
10 tháng 11 2023

1. Vietnam is a multiethnic country with 54 ethnic groups.
2. The Viet (Kinh) people account for 87% of the country’s population.
3. Chaul Chnam Thmey is a celebration of New Year by Khmers.
4. Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the alternating chant between young men and women.
5. Ancestor worship is the most important religious activity among the Bru-Van Kieu.
6. The La Ha grow cotton but do not weave.
7. The Rong house of the Xo Dang is a big stilt house with a high roof which looks like an axe.
8. The young Co Ho women play an active role in marriage.
9. The Ba Na are one of the oldest ethnic minority groups living in the Central Highlands.
10. The right of inheritance in Ede families is only for the daughters.
11. Y Phon lives in the city, but his family still live in a small village in the mountains.
12. The M’Nong live in houses built on stilts or level with the ground.

10 tháng 11 2023

1. Vietnam is a multiethnic country with 54 ethnic groups.
2. The Viet (Kinh) people account for 87% of the country’s population.
3. Chaul Chnam Thmey is a celebration of New Year by Khmers.
4. Folk singing of the Bru-Van Kieu is popular, particularly cha chap and sim, the alternating chant between young men and women.
5. Ancestor worship is the most important religious activity among the Bru-Van Kieu.
6. The La Ha grow cotton but do not weave.
7. The Rong house of the Xo Dang is a big stilt house with a high roof which looks like an axe.
8. The young Co Ho women play an active role in marriage.
9. The Ba Na are one of the oldest ethnic minority groups living in the Central Highlands.
10. The right of inheritance in Ede families is only for the daughters.
11. Y Phon lives in the city, but his family still live in a small village in the mountains.
12. The M’Nong live in houses built on stilts or level with the ground.

@Darriel