K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

26 tháng 9 2017

Mặt chính diện gọi là mặt phẳng chiếu đứng.

Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu bằng.

Mặt cạnh bên gọi là mặt phẳng chiếu cạnh.

* Tên gọi và vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ như thế nào?

+ Hình chiếu đứng: ở góc trái bản vẽ.

+ Hình chiếu bằng: ở dưới hình chiếu đứng.

+ Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.

Cho vật thể với các hướng chiếu A,B,C (hình 1.a) và các hình chiếu 1,2,3 (hình 1.b)

a) Hãy đánh dấu + và bảng 1 để chỉ rõ sự tương ứng giữa các hình chiếu với các hình chiếu.

b) Ghi tên gọi các hình chiếu 1,2,3 vào bảng 2.

Bảng 1:

Hướng chiếu/ Hình chiếu A B C
1 ......... ........... ....+....
2 ......+...... .......... .........
3 ........... ...+...... ..........

Bảng 2:

Hình chiếu Tên Hình chiếu
1 .......dưới hình chiếu đứng.........
2 ........hình chiếu cạnh.........
3 ......hình chiếu đứng......
2 tháng 10 2018

Hỏi đáp Công nghệ

28 tháng 9 2017

hinh chieu/huong chieu A B C
1.Hinh chieu canh X
2. HInh chieu dung X
3. Hinh chieu bang X

10 tháng 9 2016
hình chiếu ;hướng chiếu abc
1 hinh chiếu cạnh  *
2 hinh chiếu đứng  * 
3 hinh chiếu bằng *  

 

10 tháng 9 2016

3.1 

Hướng chiếu ; hình chiếu

abc
1 hinh c bằng  * 
2 hc cạnh  *
3 hc đứng *  

 

11 tháng 10 2017

Mình Có Trả Lời Ở Đây Nhé Bạn: https://hoc24.vn/hoi-dap/question/453626.html

11 tháng 10 2017
Trình Tự Đọc Nội Dung Cần Tìm Hiểu

Kết Quả Đọc Bản Vẽ NHÀ Ở

Khung Tên

- Tên Gọi Ngôi Nhà

- Tỉ Lệ Bản Vẽ

- Nhà Ở

- 1: 100

Kích Thước

- Kích Thước Chung

- Kích Thước Từng Bộ Phận

- 1020 * 6000 * 5900

- Phòng SH Chung: 3000 * 4500, Phòng Ngủ: 3000 * 4500, Các Khu Phụ: 3000 * 3000

Hình Biểu Diễn

- Tên Gọi Hình Chiếu

- Tên Gọi Mặt Cắt

- Mặt Đứng B

- Mặt Bằng, Mặt Cắt A - A

Các Bộ Phận

- Số Phòng

- Số Cửa Đi và Cửa Số

- Các Bộ Phận Khác

- 3 Phòng

- 3 Cửa Đi (1 Cánh), 10 Của Sổ Đơn

- Bếp, Xí, Tắm

Dấu * là dấu nhân Nhé! CHÚC BẠN HỌC TỐI!

11 tháng 10 2017
Trình Tự Đọc Nội Dung Cần Tìm Hiểu

Kết Quả Đọc Bản Vẽ NHÀ Ở

Khung Tên

- Tên Gọi Ngôi Nhà

- Tỉ Lệ Bản Vẽ

- Nhà Ở

- 1: 100

Kích Thước

- Kích Thước Chung

- Kích Thước Từng Bộ Phận

- 1020 * 6000 * 5900

- Phòng SH Chung: 3000 * 4500, Phòng Ngủ: 3000 * 4500, Các Khu Phụ: 3000 * 3000

Hình Biểu Diễn

- Tên Gọi Hình Chiếu

- Tên Gọi Mặt Cắt

- Mặt Đứng B

- Mặt Bằng, Mặt Cắt A - A

Các Bộ Phận

- Số Phòng

- Số Cửa Đi và Cửa Số

- Các Bộ Phận Khác

- 3 Phòng

- 3 Cửa Đi (1 Cánh), 10 Của Sổ Đơn

- Bếp, Xí, Tắm

Dấu * là dấu nhân nhé bạn!

Chúc Bạn Học TỐt!

4 tháng 10 2017

Bài này bạn có thể vào câu hỏi tương tự vì cũng có nhiều câu như vậy rồi

15 tháng 1 2017

1, Hình chiếu vuông góc là các phép chiếu vuông góc với nhau

2, - Tên gọi của hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật là:

+ Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới

+ Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống

+ Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang

- Vị trí của hình chiếu trên bản vẽ kĩ thuật:

+ Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng

+ Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng

4, Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt.

Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể.

5, - Bản vẽ chi tiết gồm những nội dung sau:

+ Hình biểu diễn: Bản vẽ ống lót gồm hình cắt (ở vị trí hình chiếu đứng ) và hình chiếu cạnh. Hai hình đó biểu diễn hình dạng bên trong và bên ngoài của ống lót.

+ Khung tên: Gồm tên gọi chi tiết máy, vật liệu, tỉ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế (chế tạo).

+ Kích thước: Gồm kích thước đường kính ngoài, đường kính trong và chiều dài. Các kích thước đó cần thiết cho việc chế tạo và kiểm tra ống lót.

+ Yêu cầu kĩ thuật: Gồm chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt...

6, Quy ước vẽ ren:

- Ren nhìn thấy:

+ Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm.

+ Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 vòng.

- Ren bị che khuất:

+ Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt

26 tháng 4 2017

yeumơn ạk

I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúngCâu 1.   Mặt phẳng chiếu cạnh là:A. Mặt chính diện.      B. Mặt nằm ngang.   C. Mặt bên trái.    D. Mặt bên phải.Câu 2.   Hình chiếu bằng của một vật thể có hướng chiếu:A. Từ trái sang phải. B. Từ phải sang trái. C. Từ trên xuống. D. Từ dưới lên.Câu 3.   Dụng cụ dùng để kẹp chặt là:A. Kìm răng, mỏ lết. B. Kìm răng,...
Đọc tiếp

I. Trắc nghiệm: Em hãy khoanh tròn câu trả lời đúng

Câu 1.   Mặt phẳng chiếu cạnh là:

A. Mặt chính diện.      B. Mặt nằm ngang.   C. Mặt bên trái.    D. Mặt bên phải.

Câu 2.   Hình chiếu bằng của một vật thể có hướng chiếu:

A. Từ trái sang phải. B. Từ phải sang trái. C. Từ trên xuống. D. Từ dưới lên.

Câu 3.   Dụng cụ dùng để kẹp chặt là:

A. Kìm răng, mỏ lết. B. Kìm răng, êtô.      C. Êtô, mỏ lết.                 D. Cờ lê, êtô

Câu 4.   Chi tiết máy là phần tử :

A. Có cấu tạo chưa hoàn chỉnh.                

B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.

C. Có cấu tạo hoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụ nhất định trong máy.

D. Có thể tháo rời ra được và thực hiện một nhiệm vụ trong máy.

Câu 5.   Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể:

    A. Tiếp xúc với mặt phẳng cắt.                          B. Bị cắt làm đôi.

    C. Ở trước mặt phẳng cắt.                               D. Ở sau mặt phẳng cắt.

Câu 6.   Mối ghép bằng bu lông, then, chốt là:

A. Mối ghép cố định , có thể tháo được.    

B. Mối ghép không cố định, có thể tháo được.

C. Mối ghép cố định, không thể tháo được.

D. Mối ghép cố định và mối ghép không cố định.

Câu 7: trong các vật liệu sau, nhóm vật liệu phi kim loại gồm                           

   A. gang và thép.                       B.đồng, nhôm, sắt.       

   C.cao su, chất dẻo nhiệt.         D.bạc, cao su.

 

Câu 8.    Để tháo lắp trục trước xe đạp ta cần có tối thiểu những dụng cụ nào sau đây:

    A. Cờ lê, mỏ lết.   B. Cờ lê, tua vít.       C. Mỏ lết, kìm răng.     D. Kìm răng, tua vít.

Câu 9. Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:

            A.  Tam giác cân         B.Hình vuông            C. Hình tròn       D. Hình chữ nhật

Câu 10.  Để vẽ đường đỉnh ren của ren nhìn thấy, người ta quy ước vẽ bằng nét gì?

A. Nét liền mãnh                              C. Nét đứt

B. Nét liền đậm                                 D. Vẽ nét liền đậm và ¾ đường tròn

Câu 11. Một số dụng cụ tháo, lắp gồm:   

A. Mỏ lết, ê tô            B. Cờ lê, cưa             C. Đục, mỏ lết            D. Cờ lê, tua vít.

Câu 12. Phần tử nào sau đây không phải là chi tiết máy?

            A.Chiếc xe đạp.     B.Vòng bi.                    C.Khung xe đạp.    D.Trục.

Câu 13: Những vật liệu nào sau đây là kim loại màu?

            A. Đồng                      B. Nhôm             C. Gang                  D.Thép

Câu 14: Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình chiếu bằng của hình nón có các dạng :

A. Ba hình tam giác                       B. Hai hình tròn, một hình tam giác

C. Ba hình tròn                              D. Hai hình tam giác cân, một hình tròn

Câu 15: Thước lá được làm bằng vật liệu gì?

            A. Đồng                      B. Nhôm           C. Sắt                       D.Thép hợp kim dụng cụ

Câu  16: trong các vật liệu sau, nhóm vật liệu phi kim loại gồm                         

   A. gang và thép.       B.đồng, nhôm, sắt.        C.cao su, chất dẻo nhiệt.         D.bạc, cao su. Câu 17: Khi dũa bề mặt gia công vuông phải chọn loại dũa nào?

A. Dũa vuông            B. Dũa tam giác        C. Dũa dẹt                  D. Dũa tròn

Câu 18:  Khớp tịnh tiến được ứng dụng trong:

A.        Trục quạt máy                                   B.        Trục trước xe đạp

C.        Khớp ở giá gương xe máy               D.        Ống bơm tay xe đạp

 

Câu 19: Nhược điểm của mối ghép bằng ren là:

 A. chịu lực kém.                                          B.khó tháo lắp.          

C.dễ hỏng ren.                                   D.chỉ ghép các chi tiết dày.

Câu 20: Vật liệu kim loại đen được gọi là thép khi có tỉ lệ cacbon (C) là:

    A. C > 2,14%          B. C ≤ 2,14%               C. C  ≥ 2,14%               D.C <2,14%

Câu 21 : Chi tiết máy có công riêng là:

A. Bu lông                                        B. Đai ốc

C. Khung xe đạp                               D. Lò xo

0