K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 3 2016

Số hạt nhân ban đầu
\(N_0= \frac{H_0}{\lambda}\)

Khối lượng ứng cới độ phóng xạ \(H_0\) là 

\(m_0 = nA= \frac{N_0}{N_A}A= \frac{H_0}{N_A}= \frac{5.3,7.10^{10}.14}{6,02.10^{23} \frac{\ln 2}{5570.365.24.3600}}= 1,09g.\)

câu 1: 40 là tích của hai số nào?                          a 6 và 7       b 8 và 5       c 4 và 9      d 7 và 8   câu 2: giảm 48 đi 4 lần được mấy?                            a 44      b 12      c 11     d 10                  câu 3: trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?                                               a 10 - 6 : 2        b (8+8) ;...
Đọc tiếp

câu 1: 40 là tích của hai số nào?                          a 6 và 7       b 8 và 5       c 4 và 9      d 7 và 8   câu 2: giảm 48 đi 4 lần được mấy?                            a 44      b 12      c 11     d 10                  câu 3: trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị lớn nhất?                                               a 10 - 6 : 2        b (8+8) ; 4      c 50 : 5 nhân 2     câu 4: một hình vuông có chu vi là 36m. vậy độ dài cạnh của hình vuông đó là:                          a 7m       b 6m     c 9m      d 8m                       câu 5:"một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2m, chiều dài gấp 2 lần chiều rộng". Biểu thức để tính chu vi mảnh vườn đó là:            a 2 nhân 3 nhân 2      b (3+3) nhân 2               c 2 nhân 4 nhân 2       d 2 + 2 nhân 2 nhân 2       II phần tự luận                                                       bài 1: tính nhẩm:                                                5 nhân 7 =_____      3 nhân 6 =___                   7 nhân 7 =____       9 nhân 0 =____              8 nhân 9 =____      9 nhân 4 =___                       8 nhân 3 =___        4 nhân 1 =______                42 : 6 =____       32 : 8 =____        42 : 7 =__   0 :  6 =____      45 : 9 =____      24 : 4 =____        27 : 3 =____             9 : 1 =__________          bài 2: tính giá trị của mỗi biểu thức sau:           8 nhân 2 + 8 =________   (60+6) : 6 =______                         =________                  =______    7 nhân (8-2) =_______   24 : 4 nhân 2=_____                       =_______                        =_____      bài 3: cô hoa dự định tặng mỗi gia đình có hoàn cảnh khó khăn trong xóm một túi quà. Mỗi túi quà gồm 5kg gạo và 3 hộp bánh. Cô hoa đã mua đủ 60 hộp bánh. Hỏi để chuẩn bị đủ các túi quà, CÔ HOA cần mua bao nhiêu ki-lô-gam gạo?                                                                                     bài giải                                      _________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

2
9 tháng 1 2023

mong mn giúp tớ nha!

9 tháng 1 2023

mong mn giúp mình nha!

11 tháng 10 2021

A

11 tháng 10 2021

A

22 tháng 12 2023

Câu 3: C

Câu 4: C

Câu 5: A

22 tháng 12 2023

Câu 3: \(\dfrac{684}{100}=684\div100=6,84\)

⇒ Ta chọn đáp án C: 6,84

Câu 4: \(10+0,5+\dfrac{8}{100}\)

 \(=10+0,5+0,08\)

 \(=10,5+0,08\)

 \(=10,58\)

⇒ Ta chọn đáp án C.10,58

Câu 5: Độ dài 1 cạnh của thửa ruộng hình vuông đó là: 60 : 4 = 15(m)

Diện tích của thửa hình vuông đó là: 15 x 15 = 225(m2)

⇒ Ta chọn đáp án A: 225m2

 Câu 1.1: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 40. Số phần tử của A là: A. 20 B. 22 C. 19 D. 21Câu 1.2: Cho hai số tự nhiên phân biệt có tích bằng 0. Khi đó số bé bằng: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2Câu 1.3: Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau có thể lập được từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 là: A. 6 B. 8 C. 10 D. 12Câu 1.4: Tập hợp A có 3 phần tử. Số các tập con có nhiều hơn 1 phần tử của A là: A. 2...
Đọc tiếp

 Câu 1.1: Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 40. Số phần tử của A là: A. 20 B. 22 C. 19 D. 21

Câu 1.2: Cho hai số tự nhiên phân biệt có tích bằng 0. Khi đó số bé bằng: A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

Câu 1.3: Số các số chẵn có ba chữ số khác nhau có thể lập được từ bốn chữ số 0; 1; 3; 5 là: A. 6 B. 8 C. 10 D. 12

Câu 1.4: Tập hợp A có 3 phần tử. Số các tập con có nhiều hơn 1 phần tử của A là: A. 2 B. 8 C. 6 D. 4

Câu 1.5: Số tự nhiên b mà chia 338 cho b dư 15 và chia 234 cho b dư 13 là: A. 19 B. 17 C. 23 D. 21

Câu 1.6: Để đánh số các trang của một quyển sách dày 130 trang bắt đầu từ trang số 1 cần số các chữ số là: A. 300 B. 130 C. 279 D. 282

Câu 1.7: Cho A = 201320120. Giá trị của A là: A. 0 B. 20132012 C. 1 D. 2013

Câu 1.8: Số ước chung của 360 và 756 là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 7

Câu 1.9: Giá trị của biểu thức A = (2.4.6 .... 20) : (1.2.3 .... 10) là: A. 512 B. 1024 C. 256 D. 2

Câu 1.10: Biết a, b là hai số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau thỏa mãn a = 2n + 3; b = 3n + 1. Khi đó ƯCLN(a; b) bằng: A. 2 B. 5 C. 7 D. 1

2
18 tháng 12 2016

1/a  2/a 3/a 4/...........

17 tháng 2 2017
Câu 1.10:
Cho số tự nhiên A chia cho 4 dư 2; chia cho 5 dư 1. Hỏi A chia cho 20 dư bao nhiêu?
Trả lời: Số dư khi chia A cho 20 là 3 do ban
16 tháng 3 2020

a) 1,09 tấn = 1090 kg

b) 5672 kg = 5,672 tấn

c) 12 cm2 9 mm2 = 12,09 cm2

d) 128679 cm2 = 12,8679 m2

16 tháng 3 2020

a) 1,09 tấn = 1090 kg
b) 5672 kg = 5,672 tấn
c) 12 cm2 9 mm2 = 12,0009 cm2
d) 128679 cm2 = 12,8679 m2

16 tháng 3 2022

liền bừa:0

20 tháng 4 2023

Câu 1: A
Câu 2: 25% của 120 là:
\(120\times25:100=30\)
\(\rightarrow\)Không có đáp án đúng
Câu 3:
2 tấn 17 kg = 2017 kg
Câu 4:
Thể tích hình lập phương:
\(5\times5\times5=125\left(m^3\right)\)
Câu 5:
\(\dfrac{3}{4}dm^3=750cm^3\left(Đ\right)\)
\(\dfrac{1}{2}\) giờ = 30 phút \(\left(Đ\right)\)
\(\dfrac{3}{4}dm^3=75cm^3\left(S\right)\)
2 ngày 4 giờ = 1 ngày \(\left(S\right)\)

12 tháng 2 2022

Câu 1: Hình hộp chữ nhật có:

A. 6 cạnh B. 10 cạnh

C. 8 cạnh D. 12 cạnh

Câu 2: Hình hộp chữ nhật có:

A. 4 mặt B.5 mặt

C. 6 mặt D. 8 mặt

Câu 3: Tính diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật hình có chiều dài a, chiều rộng b , chiều cao h ( cùng đơn vị đo) được tính theo công thức:

A. S = a+bx2 C. S = a x b

B. (a+b)x2 D. a: b

Câu 4: Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là diện tích của:

A. 2 mặt đáy

B. 4 mặt xung quanh

C. 2 mặt xung quanh

D. 6 mặt

Câu 5: Chu vi mặt đáy của hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5dm, chiều rộng 1,2dm chiều cao 1dm là:

A. 5,4dm B. 2,5dm

C. 2,7dm D. 5 dm

Lời giải chi tiết: Chu vi mặt đáy là:

   (1,5+1,2)×2=5,4(dm)

               Đáp số: 5,4dm