Cho 4 dung dịch sau : và có cùng nồng độ mol, có các giá trị pH lần lượt là : . Sự sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần pH ?
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1, (1) 4P+5O2----(to)--> 2P2O5
(2)P2O5 + 3H2O --> 2H3PO4
(3)H3PO4 + NaOH ----> NaH2PO4 + H2O
(4)NaH2PO4 + NaOH ----> Na2HPO4 + H2O
(5)Na2HPO4 + NaOH----> Na3PO4 + H2O
(6) 2Na3PO4+ 3H2SO4--->3Na2SO4+ 2H3PO4
(7)H3PO4+3NaOH--> 3H2O+ Na3PO4
(1) : \(4P+5O_2\rightarrow2P_2O_5\)
(2) : \(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)
(3) : \(NaOH+H_3PO_4\rightarrow NaH_2PO_4+H_2O\)
(4) : \(NaH_2PO_4+NaOH\rightarrow Na_2HPO_4+H_2O\)
(5) : \(Na_2HPO_4+H_3PO_4\rightarrow2NaH_2PO_4\)
(6) : \(Na_2HPO_4+NaOH\rightarrow Na_3PO_4+H_2O\)
(7) : \(Na_3PO_4+NaH_2PO_4\rightarrow2Na_2HPO_4\)
(8) : \(H_3PO_4+3NaOH\rightarrow Na_3PO_4+3H_2O\)
(9) : \(Na_3PO_4+3HCl\rightarrow3NaCl+H_3PO_4\)

1. Na3PO4
2. NaOH
3. NaH2PO4
4. Đề của em bị sai. Cô sửa thành Na2HPO4 + ? ---> NaH2PO4. Đáp án là H3PO4

13)Al2(SO4)3 +AgNO3 → 3Ag2SO4+2AI(NO3)3
14)Al2(SO4)3 + NaOH ->2AI(OH)3\(\downarrow\)+3Na2SO4
15)CaO +CO2 →CaCO3
16)CaO + H2O →Ca(OH)2
17)CaCO3 +H2O +CO2→ Ca(HCO3)2
.....
13/ 6AgNO3+Al2(SO4)3→3Ag2SO4+2Al(NO3)3
14/ Al2(SO4)3+6NaOH→2Al(OH)3+3Na2SO4
15/ CaO+CO2→CaCO3
16/ CaO + H2O ===> Ca(OH)2
17/ CaCO3 + CO2 + H2O ===> Ca(HCO3)2
18/ 2Na + H3PO4 ===> Na2HPO4 + H2
19/ 6Na + 2H3PO4 ===> 2Na3PO4 + 3H2
20/ 2Na + 2H3PO4 ===> 2NaH2PO4 + H2
21/ 2C2H2+5O2→2H2O+4CO2
22/ 13O2+2C4H10→10H2O+8CO2

K2O : Kali oxit - oxit bazơ
HF : axit flohidric - axit
ZnSO4 : Kẽm sunfat - muối trung hoà
CaCO3 : Canxi Cacbonat - muối trung hoà
Fe(OH)2 : Sắt (II) hidroxit - bazơ
CO : cacbon monoxit - oxit trung tính
CO2 : cacbon đioxit - oxit axit
H2O : nước - ...thì là nước...
NO2 : Nitơ đioxit - oxit axit
HClO : axit hipoclorơ - axit
AlCl3 : Nhôm clorua - muối trung hoà
H3PO4 : axit photphoric - axit
NaH2PO4 : Natri đihidrophotphat - muối axit
Na2HPO4 : Natri hidrophotphat - muối axit
CH3COOH : axit axetic - axit hữu cơ
K2O (kali oxit) - Oxit
HF (axit flohidric) - Axit
ZnSO4 (kẽm sunfat) - Muối
CaCO3 (canxi cacbonat) - Muối
Fe(OH)2 (sắt (II) hidroxit) - Bazo
CO (cacbon oxit) - Oxit
CO2 (cacbon dioxit) - Oxit
H2O (đihiđro oxit) - Oxit
NO2 (nitơ dioxit) - Oxit
HClO (axit hipoclorơ) - Axit
AlCl3 (nhôm clorua) - Muối
H3PO4 (axit photphoric) - Axit
NaH2PO4 (natri đihidrophotphat) - Muối
Na2HPO4 (natri hidrophotphat) - Muối
CH3COOH (axit axetic) - Axit
P/S: Có mấy chất trông dị dị nhỉ

a)
HBr :Hidro bromua
H2SO3 :axit sunfurơ
H3PO4 :axit photphoric
H2SO4 :axit sunfuric
b)
Mg(OH)2 :Magie hidroxit
Fe(OH)3 :Sắt (III) hidroxit
Cu(OH)2: Đồng (II) hidroxit
c)
Ba(NO3)2 : Bari nitrat
Al2(SO4)3 : Nhôm sunfat
Na2SO3 : Natri sunfit
ZnS : Kẽm sulfua
Na2HPO4: Natri hidrophotphat
NaH2PO4 : Natri đihidrophotphat
a. HBr (axit bromhiđric); H2SO3 (axit sunfurơ); H3PO4( axit photphoric); H2SO4(axit sunfuric)
b. Mg(OH)2(magie hiđroxit); Fe(OH)3 (sắt III hiđroxit); Cu(OH)2 (đồng II hidroxit)
c. Ba(NO3)2 (Bari nitrat) ; Al2(SO4)3 (nhôm sunfat); Na2SO3( natri sunfit); ZnS (kẽm sunfua); Na2HPO4 (natri hiđrophotphat); NaH2PO4 (natri đihiđrôphotphat)
Đáp án B