IV. Put the correct forms of the verbs in brackets, using present simple or future simple tenses. 1. He (go) ……………….. to school every day. 2. A lot of people (go) …………………. to work by car. 3. She (not go)………………………with us to the museum next weekend. 4. Who (clean)………………..the classroom tomorrow? - I don’t know. 5. He (meet) …………………..the doctor next week. 6. She (come)………………here next month. 7. John usually (take) ……………. the bus to school. 8. He (play) ……………… volleyball but he (not enjoy) ……………. it. 9. School children (wear) ………………… uniform on Monday. 10. Mary often (go) …………………. to work on foot. 11. Bad students never (work) …………………… hard. 12. They (not be) …………………………. doctors.
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
NT
0

NT
0

NT
0

VA
1
NT
0

NT
0


20 tháng 12 2021
Ở Việt Nam, có rất nhiều món ăn đạc biệt nhưng mình thich nhất là phở bò .Mình rất thích ăn phở bò bởi vì nó rất ngon. Mình thường ăn phở bò với mẹ vào buổi sáng. Các nguyên liệu của phở bò là phở, thịt bò và hành .Nó mất rất nhiều giờ để làm .Thỉnh thoảng ,mình ăn nem thay vì phở bò.Mình rất thich ăn phở bò, mình có thể ăn hàng ngày mà không chán.
NT
0

1. goes
2. go
3. won't go
4. will clean
5. will meet
6. will come
7. takes
8. plays... doesn't enjoy
9. wear
10. goes
11. work
12. aren't