Write a short passage about your last holiday
trong tỉnh nghệ an
Help meeeeeeeeeeeeeeeee!
:((
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1:
1) Does your father often watch TV in the morning?
2) will visit
3) is raining
4) clean
Bài 2:
1) has visited
2) had
3) will be rise
4) is
Bài 3:
1) started
2) has done
3) is
4) will have
Bài 4:
1) goes
2) will enjoy
3) has she writen
4) has collected
Bài 5:
1) has lived
2) taked
3) being
4) did you do
Hội con 🐄 chúc bạn học tốt!!!
teamwork is the key feature of the ttraining program:làm việc theo nhóm là tính năng chính của chương trình đào tạo
Dịch : Làm việc theo nhóm là tính năng chính của chương trình đào tạo
1. The way to the sports shop is farther than the way to the department store.
2. Ko hiểu
3. The weather in Sapa is fresher and cooler than the weather in Hanoi
k đc ko
1 be-> is
2. listen -> listening
3. play -> do you usually play
4. Talk -> is talking
5.not be-> aren't there
6. -> Does he
7.have-> has
8.have-> has/be->are
9.read-> reading
10.drink-> drinks/drink->is drinking
11.be->are/study->are studying
12.play-> Are your children playing
13.have->have
14.listen->listens
15.be->are
16.->s
17.have->has
18.be->is
19.-> Does Bob
20.have->does your school have?
21.not be-> isn't/be->is
22.play->plays
23.not go-> don't go
24.not work->doesn't work
25.work-> Do your parents work
26.not be-> aren't/be->are
27.do-> are they doing their hoemwork now?
Học tốt!
T.i.c.k nhá
1. are
2.listening
3.do( you usually) play
4.is talking
5.aren't any
6.Does(he )maths?
7.have
8.has/are
9.am reading
10.drinks/is drinking
11.are/are studying
12.are/playing
13.have
14.listens
15.are
16.s
17.has
18.is
19.does/
20.does(your school) has.
21.isn't/is
22.plays
23.don't go
24.doesn't work
25.does(your parents)work
26.aren't/are
27.do(they) doing
John had his hair cut 6 months ago
When did you last ride a bicycle ?
When did he last write to you ?
How long is it since he talked to you ?
How hong is it since you telephoned him?
It's the first time we've ever eaten this kind of food
I've never seen this film before
1>LOSE 2ARE SEEING 3bought 4has 5 arrived 6 did 7 takes
8 did you started 9 didn't eat / didn't feel 10do you wash 11 doesn't long want 12have never met
1:I lost 3bought 5arrived/had/went 7has/taken 9did not eat/did not feel
2saw 4have had 6did/visit 8did/start 10did/wash
11didn't/ want 12have never met
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường
Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.
Cách dùng thì hiện tại đơn:
Công thức
Công thức thì hiện tại tiếp diễn:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:
Thì hiện tại tiếp diễn trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.…
Cách dùng:
Lưu ý: Không dùng thì hiện tại tiếp diễn với các động từ chỉ tri giác, nhận thức như : to be, see, hear,feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, , want , glance, think, smell, love, hate… (Ex: He wants to go for a cinema at the moment.)
Công thức thì quá khứ đơn đối với động từ thường
Công thức thì quá khứ đơn đối với động từ Tobe
.
Trong trường hợp dạng bị động của thì quá khứ đơn thì các bạn có thể dùng theo công thức bên dưới:
Dấu hiệu nhận biết:
Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.
Cách dùng:
Công thức
Dấu hiệu nhận biết:
Dấu hiệu :
Trong thì hiện tại đơn thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…
Cách dùng
Xem thêm chi tiết về: thì hiện tại hoàn thành
6. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn (Present Perfect Continuous):
Công thức
Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.
Cách dùng:
Công thức dùng:
Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….
Cách dùng
Diễn tả một hành động đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ. (EX: I had gone to school before Nhung came.)
Xem thêm chi tiết về thi: Quá khứ hoàn thành
8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn (Pas Perfect Continuous):
Công thức:
Dấu hiệu nhận biết:
Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.
Cách dùng:
Công thức:
Dấu hiệu:
Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year, in + thời gian…
Cách dùng:
eat ice-cream,play badminton, play basketball, play (beach) volleyball, play baseball, go to the resort, play video games, play card games,...
hello, I'm Nam. I'm 11 years old. I had a very beautiful memory last time in Nghe An. On the first day, I went to the beach for 3 days. Next I went to the temples and temples. Finally, I visited grandparents. what a happy holiday