Brazil’s most popular and festive holiday is Carnival. (31) fact, many people consider Carnival one of the world’s biggest celebrations. Each spring, on the Saturday before Ash Wednesday, the streets of Brazil’s largest city, Rio de Janeiro, (32) alive with parties, festivals and glamorous dances. The Samba School Parade is the highlight of the (33) day event. About 3000 performers, in colourful costumes embellished with feathers, beads and thousands of sequin dance down the (34) route into the Sambadrome - a dance stadium built for the event. Judges award a (35) to the most spectacular group of dancers. 31. A. In B. At C. On D. Of 32. A. is coming B. came C. comes D. come 33. A. four- B. fourth- C. for D. fours- 34. A. feast B. parade C. decoration D. panel 35. A. prize B. price C. respect D. result Your answer:
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

This painting is prettier but it is not as expensive as the other one

1. They are going to a funfair this weekend to ride the big wheel.
2. You should eat a balanced diet and do exercise to regularly stay fit.
3. We took a bus tour to explore the ancient city.
4. I went to the cinema to watch my favourite film.
5. We ate burgers and chips at his birthday party.
6. My brother is learning how to use the computer.
7. I use my mobile phone to send emails and make calls every day.
8. He had a sore throat after talking loudly all day.
9. You shouldn't drink cold water and work hard.
10. The satellite in the solar system helps scientists study the planets.
1. are going to / this weekend / a funfair / They / to ride / the big wheel.
___They are going to a funfair to ride the big wheel this weekend____________________________________________________________.
2. eat / a balanced diet / should / and / do exercise / fit. / You / regularly / to stay
___You should eat a balanced diet and do exercise regularly to stay fit____________________________________________________________.
3. a bus tour / took / to explore / the ancient city. / We
_____We took a bus tour to explore the ancient city________________________________________________________.
4. to watch / I / went / my favorite film. / to the cinema
____I went to the cinema to watch my favorite film___________________________________________________________.
5. at / burgers / We / his birthday party. / and chips / ate
________We ate burgers and chips at this birthday party _______________________________________________________.

theo điểm số thôi bạn ạ
họ lấy từ cao xuống thấp(lấy 60% số học sinh thi môn của bạn)

- Từ vựng đơn giản, gần gũi: wake up, have breakfast, go to school/work, study, play sports...
- Cấu trúc câu dễ hiểu: thì hiện tại đơn (Present Simple).
- Phù hợp cho mọi trình độ, nhất là nếu bạn đang muốn luyện đọc cơ bản đến trung cấp.
Bạn có muốn mình soạn luôn cho bạn:
- Một đoạn văn mẫu ngắn về chủ đề này,
- Hoặc danh sách từ vựng cần ghi nhớ để bạn ôn luôn không?

35 It is about three kilometers from my house to school
36 Although Mary was tired, she tried to finish her homework

Đáp án bài tập tiếng Anh
Phần 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác
- A. festival (phát âm /ˈfes.tɪ.vəl/, âm "ti" phát âm là /tɪ/)
B. delighted (/dɪˈlaɪ.tɪd/)
C. midnight (/ˈmɪd.naɪt/)
D. visit (/ˈvɪz.ɪt/)
Đáp án: A (âm gạch chân trong "festival" phát âm khác) - A. another (/əˈnʌð.ər/)
B. brother (/ˈbrʌð.ər/)
C. anything (/ˈen.i.θɪŋ/)
D. weather (/ˈweð.ər/)
Đáp án: C (âm gạch chân trong "anything" phát âm /θ/, còn lại là /ð/)
Phần 2: Chọn từ có trọng âm chính khác
- A. ferry (trọng âm 1: /ˈfer.i/)
B. demon (trọng âm 1: /ˈdiː.mən/)
C. lantern (trọng âm 1: /ˈlæn.tɚn/)
D. balloon (trọng âm 2: /bəˈluːn/)
Đáp án: D (trọng âm ở âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm ở âm tiết thứ nhất)
Phần 3: Chọn đáp án đúng
- I bought some ______ with pictures of the Eiffel Tower to send to my friends.
Đáp án: D. postcards (bưu thiếp) - Easter’s exact date varies because it depends on the moon. In 2022, Easter was on April 17th, and next time, in 2023, it ______ on April 9th.
Đáp án: D. will be (diễn tả tương lai) - Elvis Presley started his singing career in 1954. He______millions of records all over the world.
Đáp án: C. sold (quá khứ đơn) - If you go to ______ Paris, you should visit the Louvre Museum.
Đáp án: C. the (the Paris – tên thành phố có “the” khi nói về một số địa danh đặc biệt) - ______ in Chinese culture, red is a symbol of luck in most Vietnamese celebrations.
Đáp án: C. Like (giống như) - During Tết holiday, Vietnamese people give each other best__________ for a lucky and successful Lunar New Year.
Đáp án: C. wishes (lời chúc) - The………….. is showing us around the city.
Đáp án: D. tour guide (hướng dẫn viên du lịch) - ________ uses moving water to produce electricity.
Đáp án: B. Hydropower (thủy điện) - My family________ lots of delicious food in a famous restaurant last night.
Đáp án: D. ate (quá khứ đơn) - I saw the Statue of Liberty when I visited________ United State of America last month.
Đáp án: A. the (the United States of America)
*Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from that of the rest in the following question.
11. A. festival B. delighted C. midnight D. visit
12. A. another B. brother C. anything D. weather
*Circle the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
13. A. ferry B. demon C. lantern D. balloon
*Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
14. I bought some ______ with pictures of the Eiffel Tower to send to my friends. A. letters B. mails C. photos D. postcards
15. Easter’s exact date varies because it depends on the moon. In 2022, Easter was on April 17th, and next time, in 2023, it ______ on April 9th. A. was going to be B. is being C. was D. will be
16. Elvis Presley started his singing career in 1954. He______millions of records all over the world. A. sells B. is selling C. sold D. selled
17. If you go to ______ Paris, you should visit the Louvre Museum. There are many beautiful works of art to discover. A. θ B. an C. the D. a

NASA là viết tắt của National Aeronautics and Space Administration (Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Quốc gia). NASA là một cơ quan chính phủ Hoa Kỳ chịu trách nhiệm về khoa học và công nghệ liên quan đến không khí và không gian. Kỷ nguyên Không gian bắt đầu vào năm 1957 với sự ra mắt của vệ tinh Sputnik của Liên Xô.
"NASA" là viết tắt của **National Aeronautics and Space Administration**, nghĩa tiếng Việt là **Cục Quản trị Hàng không và Không gian Hoa Kỳ**. 🚀
Bạn có muốn mình kể thêm vài điều thú vị về NASA không? 🔥

Của bạn iu đây nha:
https://www.studocu.vn/vn/document/dai-hoc-duoc-ha-noi/tieng-anh-1/cau-truc-de-thi-hoc-sinh-gioi-lop-6-nam-hoc-2024-2025/111766635?utm_source=chatgpt.com
https://flyer.vn/de-thi-hoc-sinh-gioi-tieng-anh-lop-6/?utm_source=chatgpt.com
https://hoctot.hocmai.vn/cau-truc-de-thi-giua-ki-tieng-anh-6-va-phuong-phap-giai-cac-dang-bai.html?utm_source=chatgpt.com
Dưới đây là đáp án cho các câu hỏi trong đoạn văn về lễ hội Carnival ở Brazil:
Câu: "In fact, many people consider Carnival one of the world’s biggest celebrations."
(In fact = Thật vậy)
Câu: "the streets of Brazil’s largest city, Rio de Janeiro, come alive with parties..."
(Streets là số nhiều nên động từ chia ở ngôi số nhiều: come)
Câu: "The Samba School Parade is the highlight of the four-day event."
(Một sự kiện kéo dài bốn ngày → four-day)
Câu: "dance down the parade route into the Sambadrome"
(Route (đường đi) của cuộc diễu hành → parade route)
Câu: "Judges award a prize to the most spectacular group of dancers."
(Prize = giải thưởng)
Tóm tắt đáp án:
Câu số
Đáp án
31
A
32
D
33
A
34
B
35
A
Nếu bạn cần giải thích thêm về từng câu hoặc muốn luyện tập thêm, cứ hỏi nhé!
31 A
32 C
33 A
34 B
35 A