Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

TL:
Dịch:
1: Tôi muốn trở thành một giáo viên
2: Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ
3: Họ muốn trở thành kiến trúc sư
1: Tôi muốn trở thành một giáo viên
2: Cô ấy muốn trở thành một bác sĩ3
: Họ muốn trở thành kiến trúc sư

quá khứ đơn là said
quá khứ phân từ là said
hai cái giống nhau nhé bạn

trả lời :
I. ĐỊNH NGHĨA VỀ TƯƠNG LAI ĐƠN
Thì tương lai đơn (Simple future tense) là một thì trong tiếng Anh hiện đại. Được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói.
II. CẤU TRÚC VỀ THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
1. Khẳng định:
- Cấu Trúc:
S + will + V(nguyên thể)
- Trong đó:
- S (subject): Chủ ngữ
- Will: trợ động từ
- V(nguyên mẫu): động từ ở dạng nguyên mẫu
- Lưu ý
I will = I'll | He will = He'll | She will = She'll | It will = It'll |
They will = They'll | We will = We'll | You will = You'll |
- Eg:
- I will help her take care of her children tomorrow morning.
(Tôi sẽ giúp cô ấy trông bọn trẻ vào sáng mai.) - He will bring you a cup of tea soon.
(Anh ấy sẽ mang cho bạn một tách trà sớm thôi.)
2. Phủ định:
- Cấu Trúc
S + will not + V(nguyên mẫu)
=> Câu phủ định trong thì tương lai đơn ta chỉ cần thêm “not” vào ngay sau “will”.
- Lưu ý:
- will not = won’t
- Eg:
- I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)
- They won’t stay at the hotel. (Họ sẽ không ở khách sạn.)
3. Câu hỏi:
- Cấu Trúc:
Will + S + V(nguyên mẫu)
- Trả lời:
- Yes, S + will./ No, S + won’t.
=> Câu hỏi trong thì tương lai đơn ta chỉ cần đảo “will” lên trước chủ ngữ.
- Eg:
- Will you come here tomorrow? (Bạn sẽ đến đây vào ngày mai chứ?)
Yes, I will./ No, I won’t. - Will they accept your suggestion? (Họ sẽ đồng ý với đề nghị của bạn chứ?)
Yes, they will./ No, they won’t. III CÁCH SỬ DỤNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN TRONG TIẾNG ANH
Cách Sử Dụng Vi dụ - Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói. - Are you going to the supermarket now? I will go with you. (Bây giờ bạn đang tới siêu thị à? Tớ sẽ đi với bạn.)
- I will come back home to take my document which I have forgotten. (Tôi sẽ về nhà để lấy tài liệu mà tôi để quên.)
- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ - I think she will come to the party. (Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ tới bữa tiệc.)
- She supposes that she will get a better job. (Cô ấy tin rằng cô ấy sẽ kiếm được một công việc tốt.)
- Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị. - I promise that I will tell you the truth. (Tôi hứa là tôi sẽ nói với bạn sự thật.)
- Will you please bring me a cup of coffee? (Bạn làm ơn mang cho tôi một cốc cà phê được không?)
- Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai. - If she comes, I will go with her. (Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy.)
- If it stops raining soon, we will go to the cinema. (Nếu trời tạnh mưa sớm thì chúng tôi sẽ đi tới rạp chiếu phim.)
IV. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN TRONG TIẾNG ANH
- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
- In + thời gian: trong … nữa (in 5 minutes: trong 5 phút nữa)
- Tomorrow: ngày mai
- Next day: ngày hôm tới
- Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
- Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
- Think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là
- Perhaps: có lẽ
- Probably: có lẽ
- ^HT^

1. is buying
2. isn't studying
3. Is she running
4. is eating
5. are you waiting
6. aren't trying
7. are having
8. are travelling
9. is drinking
10. is speaking

THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN | THÌ TƯƠNG LAI GẦN |
1. To be: S+ will/shall + be + Adj/noun Ex: He will probably become a successful businessman 2. Verb: S+will/shall+V-infinitive Ex: Ok. I will help you to deal with this. | 1. To be: S+be going to+be+adj/noun Ex: She is going to be an actress soon 2. Verb: S + be going to + V-infinitive Ex: We are having a party this weekend |
quá khứ e kham khảo trog 360 động từ bất quy tắc nha !
1 Tương lai gần (near future tents)
+) S + be going to + V (nguyên thể)
-) S + be + not + going to + V (nguyên thể)
?) * yes/no question: Be + S + going to + V(nguyên thể)
* Wh question: Wh + be + S + going to + V(nguyên thể)
2 Tương lai đơn:
+) S + will + V (nguyên thể)
-) S + will not + V (nguyên thể)
?) yes/no question: Will + S + V(nguyên thể)
Wh question: Wh + will + S + V (nguyên thể)
3 Quá khứ đơn:
\(+)S+V_{2\vert ed}+O\)
-) S + did not + V(nguyên thể)
?) yes/no question: Was/ Were + S + N/Adj

Dịch:
viết một văn bản mô tả người thân yêu của bạn bằng tiếng Anh
để mình tham khảo mấy bài tiếng anh nhé :
đừng chửi mình ,hì
The one I love and respect most is my mother. My mother is 48 years old. She is tall and rather thin. She is a warm kindly person with an oval face and a long-silky hair. She is a farmer. She has to work hard to support (can use “feed”) us. She is very strict. Thanks to that I am educated into a good person and teached many things in life. My mother loves cooking and cooks very well. I to eat whatever she cooks. In my freetime, I always do the house works with her that make her very happy. My mother loves us so much. She said we were the happiest things in her life. The love she gave us s sky. It’s very great. Sometimes, there are many difficulties which make me down. But when I know that she is always waiting me, I feel warm and peace. My mother becomes my pride in whatever I do and wherever I go. I will try my best to relive suffering among her life and give her a more comfortale and happy life. I love my mother so much.

1. We are going to stay with our grandparents next summer vacation.
2. What is there next to the photocopy store ?
3. How many cans of food are there in your house ?
4. What does Nam often have for lunch ?
5. Let's go to the beach and have a good time there.

Dùng để diễn tả hành động trong quá khứ không còn liên quan đến hiện tại
Thì tương lai đơn (Simple Future) là một trong 12 thì cơ bản của tiếng Anh, được dùng để diễn tả:
Cấu trúc của thì tương lai đơn thường sử dụng các động từ khuyết thiếu "will" hoặc "shall" kết hợp với động từ nguyên thể.
Ví dụ: