Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
We use (xài) an adjective (tính từ) to describe (để tả) nouns (danh từ).
We use (xài) adverbs (trợ động từ) to talk more (để nói thêm) about (về) verbs (động từ).
We often (thường) form (tạo) an adverb (trợ động từ) by (bằng cách) adding (thêm) -ly to (vào) an adjective (tính từ).
Put the verb in brackets in the present simple
(KHÔNG THỂ NÀO LÀ PRESENT SIMPLE HẾT ĐC ĐÂU NHA BN)
1. I (meet) ..met.. my uncle and aunt this evening
2. Are You (have)..going to have.. dinner with Mr. Bean tonight ?
3. Bob ( not like)..doesn't like.. to listen to rock music
4. The guests ( leave)..are going to leave.. at 9a.m next Wednesday
5. I ( not go)..am not going.. to the party tomorrow afternoon
6. Phong often ( play)..plays.. football on the weekend
7. We ( visit)..are going to visit.. our grandparents this weekend
8. They ( not go)..don't go.. to work on Saturday and Sunday
9. Mr. Ninh ( not work)..isn't going to work.. in the office tomorrow
Put the verb in brackets in the present simple
1. I (meet) ..MEET. my uncle and aunt this evening
2. DO You (have).HAVE.. dinner witn Mr. Bean tonight ?
3. Bob ( not like).DOESN'T LIKE.. to listen to rock music
4. The guets ( leave)LEAVE... at 9a.m next Wednesday
5. I ( not go).DON'T GO.. to the party tomorrow afternoon
6. Phong often ( play).PLAYS.. football on the weekend
7. We ( visit).VISIT. our grandparents this weekend
8. They ( not go).DON'T GO.. to work on Saturday and Sunday
9. Mr. Ninh ( not work).DOESN'T WORK.. in te office tomorrow
1. we (visit) _will visit___ our grandparents this weekend.
2. Mr.Ninh (not work) __won't work____ in the office tomorrow.
3.Have you (have) _had___ dinner with Mr.Bean tonight?
4. Bob (not like) ___doesnot like___ to listen to rock music.
5. the guests (leave) __will be leaving___ at 9 a.m next wednesday.
Mình đưa ra 1 số công thức chuyển đổi tính từ sang danh từ để các bạn tham khảo
Các tính từ chỉ màu sắc, trạng thái hay tính chất đổi sang danh từ bằng cách thêm -ness hay -ty
eg : redness, whiteness, happiness, laziness, loneliness, honesty, safety, cruelty,...ect...
Những tính từ tận cùng bằng -ful hay -ly đổi sang danh từ bằng cách thêm -ness
eg : careful -> carefulness
ugly-> ugliness
Những tính từ tận cùng bằng -al, -ial, -id, -ile, -ure đổi sang danh từ bằng cách thêm -ity
eg : mental ->mentality
equal -> equality
cordial -> cordiality
partial -> partiality
timid -> timidity
solid -> solidity
valid -> validity
pure -> purity
fertile -> fertility
Những tính từ tận cùng bằng -ant hay -ent đổi sang danh từ bằng cách bỏ -t rồi thêm -ce
eg : importance, ignorance, confidence, intelligence.........
Những tính từ tận cùng bằng -ant hay -ent đổi sang danh từ bằng cách bỏ -t rồi thêm -cy
eg : brilliant - brilliancy, redundant - redundancy, innocent - innocency, .........
Trong tiếng Anh, hậu tố -ly được ghép với nhiều tính từ để tạo ra trạng từ
Tính từ + ly= trạng từ
slow (chậm chạp) -> slowly (một cách chậm chạp)
quiet ( im lặng) -> quietly (một cách im lặng)
* Tuy nhiên, rất nhiều từ có đuôi –ly không phải là trạng từ mà là tính từ. Các bạn cần học thuộc những từ như vậy.
slowly
successfully
easily
comfortably
well
fluently
angrily
happily
carefully
1 slowly
2 successfully
3 easily
4 comfortably
5 well
6 fluently
7 quickly
8 angrily
9 happily
10 carefully