Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. There is a lot of iced coffee. Would you some ?
2. There are many flowers in the garden.
3. There is some lemonade.
4. There is some fish and rice for lunch.
5. Is there any milk ?
6. Are there any cabbages for lunch ?
7. There is some bread here.
8. There aren't any oranges.
9. There isn't any water.
10. Are there any bananas and apples for lunch ?
Chúc em học tốt!!!
1.There is a lot of iced coffee. Would you some ?
2. There are many flowers in the garden.
3. There is some lemonade.
4.There is some fish and rice for lunch.
5. Is there any milk ?
6. Are there any cabbages for lunch ?
7. There is some bread here.
8. There aren't any oranges.
9. There isn't any water.
10. Are there any bananas and apples for lunch ?
1. D. What color are her eyes ?
2. D. There are some oranges and some bananas.
3. B. Phuong and Mai are going on vacation this summer.
4. C. He sometimes plays soccer at the weekend.
Study well ! >_<
1, go -> to go
2,chicken -> chickens
3,don't -> doesn't
5, want ->
6,tomatos -> tomatoes
7,any -> some
8,is -> are
1.Would you to go to the movie theatre with us?
2.There is some chicken.
3.She doesn't vegetables and fish.
4.I an orange juice and some noodles.
5.Would you to go to the zoo with us?
6.There is some tomatos on the table.
7.There is some oranges and some apples.
8.What is there to drink?
Mình sửa hết lỗi sai rồi nhé!
Chúc bạn hok tốt nha!
1.There are some apples on the table.
There aren't any apples on the table
Are there any apples on the table?
1.There is some meat on the plate.
There isn't any meat on the plate
Is there any meat on the plate?
3.There are some noodles.
There aren't any noodles
Are there any noodles?
4.There is some tea in the teapot.
There isn't any tea in the teapot
Is there any tea in the tapot?
5.There is some fruit in the fridge.
There isn't any fruit in the fridge.
Is there any fruit in the fridge?
6.There are some oranges and bananas
There aren't any oranges and bananas.
Are there any oranges and bananas?
7.There is some milk for breakfast.
There isn't any milk for breakfast.
Is there any milk for breakfast?
8.There are some vegetables for lunch.
There aren't any vegetables for lunch.
Are ther any vegetables for lunch?
Đổi các câu sau sang thể phủ định và nghi vấn.
Ex: There is some water in the bottle.
There isn't any water in the bottle.
Is there any water in the bottle?
1. There are some apples on the table.
(-) There aren't any apples on the table.
(?) Are there any apples on the table?
2. There is some meat on the plate.
(-) There isn't any meat on the plate.
(?) Is there any meat on the plate?
3. There are some noodles.
(-) There aren't any noodles.
(?) Are there any noodles?
4. There is some tea in the teapot.
(-) There isn't any tea in the teapot.
(?) Is there any tea in the teapot?
5. There is some fruit in the fridge.
(-) There isn't any fruit in the fridge.
(?) Is there any fruit in the fridge?
6. There are some oranges and bananas
(-) There aren't any oranges and bananas.
(?) Are there any oranges and bananas?
7. There is some milk for breakfast.
(-) There isn't any milk for breakfast.
(?) Is there any milk for breakfast?
8. There are some vegetables for lunch.
(-) There aren't any vegetables for lunch.
(?) Are there any vegetables for lunch?
1. There isn’t________any_______ milk in the jar.
2. She’d like_______an________ orange.
3. There are_______some________ oranges and bananas.
4. Is there_______any________ meat in the fridge?
5. There aren’t _________any______ noodles.
6. There is_____some__________ meat and _________some______ rice for lunch.
7. Are there___any____________ vegetables?
8. I have ______some_________ fruit for you.
9. He eats ______an_________ apple after his dinner.
10. Would you like ______some_________ water, please?
11. She wants to buy _____some__________ oranges for her mother.
12. Would you like ______an_________ egg for breakfast?
13. Can you bring me ____some___________ water, please?
14. I don’t want ______any_________ sugar in the tea.
15. She has _____some__________ sandwich for breakfast.
16. There is _______some________ milk in the bottle.
17. There are _______some________ onions on the table.
18. Do you need ________any_______ expensive house?
19. Do you like ______some_________ meat for breakfast?
20. She buys _____a__________ new hats for her children.
Tạm dịch hội thoại:
Mi: Chà! Căn phòng của anh to thật, Nick à.
Nick: Đó là phòng của Elena. Đấy là chị của mình.
Mi: Ra vậy. Có TV phía sau bạn không?
Nick: Vâng, có. Mi sống ở đâu vậy?
Mi: Mình sống trong một ngôi nhà phố. Còn bạn?
Nick: Mình sống trong một ngôi nhà nông thôn. Bạn sống với ai?
Mi: Bố mẹ và em trai. Chúng mình sẽ chuyển sang một căn hộ vào tháng tới!
Nick: Thật á?
Mi: Ừm. Dì của mình sống gần đó, và mình có thể chơi với anh họ của mình.
Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới của bạn không?
Mi: Vâng, có. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp và hai phòng tắm.
Mi: Ôi! Phòng của anh trông rộng quá, Nick.
Nick: Đó là phòng của Elena. Cô ấy là chị của tôi.
Mi: Tôi hiểu rồi. Có một chiếc TV phía sau bạn phải không?
Nick: Vâng, có đấy. Bạn sống ở đâu, Mi?
Mi: Tôi sống ở nhà phố. Và bạn?
Nick: Tôi sống ở một ngôi nhà nông thôn. Bạn sống với ai?
Mi: Bố mẹ và em trai tôi. Chúng tôi sẽ chuyển đến một căn hộ vào tháng tới!
Nick: Đúng không?
Mi: Vâng. Dì tôi sống gần đó và tôi có thể chơi với anh họ tôi.
Nick: Có nhiều phòng trong căn hộ mới của bạn không?
Mi: Có, có đấy. Có một phòng khách, ba phòng ngủ, một nhà bếp và hai phòng tắm.
Đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc there are + danh từ số nhiều
C nha !