tên nguyên tố | khhh | tổng số hạt | p | e | n |
34 | |||||
kali | k | 39 | 14,5 | 14,5 | 10 |
48 | 16 | 16 | 16 |
K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
NK
Nguyễn Khánh Hạ
13 tháng 9 2018
Đúng(0)
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
LT
30 tháng 9 2019
Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Tổng số hạt nguyên tử | Số p | Số e | Số n |
Natri | Na | 34 | 11 | 11 | 12 |
Phốt pho | P | 31 | 15 | 15 | 16 |
Cacbon | 12 | 18 | 6 | 6 | 6 |
1 tháng 10 2019
Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Tổng số hạt nguyên tử | Số p | Số e | Số n |
Natri | Na | 34 | 11 | 11 | 12 |
photpho | P | 46 | 15 | 15 | 16 |
Cacbon | C | 18 | 6 | 6 | 6 |
10 tháng 7 2019
Nguyên tử |
Số e trong nguyên tử | Số p trong hạt nhân | Số lớp e | Số e lớp trong cùng | Số e lớp ngoài cùng |
Natri (Na) | 11 | 11 | 3 | 2 | 1 |
Canxi (Ca) | 20 | 20 | 4 | 2 | 2 |
Nitơ (N) | 7 | 7 | 2 | 2 | 5 |
Kali (K) | 19 | 19 | 4 | 2 | 1 |
Nhôm (Al) | 13 | 13 | 3 | 2 | 3 |
3 tháng 12 2016
Nguyên tử | Nguyên tử khối (đvC) | Khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) | Chất | Phân tử khối (đvC) | Khối lượng mol phân tử (gam/mol) |
O | 16 đvC | 16 g/mol | Khí oxi : O2 | 32 đvC | 32 g/mol |
H | 1 đvC | 1 g/mol | Natri Clorua : NaCl | 58,5 đvC | 58,5 g/mol |
Cl | 35,5 đvC | 35,5 g/mol | Khí Clo : Cl2 | 71 đvC | 71 g/mol |
Na | 23 đvC | 23 g/mol | |||
Ca | 40 đvC | 40 g/mol | Canxi Cacbonat : CaCO3 | 100 đvC | 100 g/mol |
K | 39 đvC | 39 g/mol | Kali Clorua : KCl | 74,5 đvC | 74,5 g/mol |
3 tháng 8 2017
Nguyên tử | proton | electron |
Beri | 4 | 4 |
Nito | 7 | 7 |
Na | 11 | 11 |
P | 15 | 150 |
K | 19 | 19 |
VV
4 tháng 8 2017
Nguyên Tử | Số Proton | Số Electron |
Beri | 4 | 4 |
Nitơ | 7 | 7 |
Natri |
11 | 11 |
Photpho | 15 | 15 |
Kali | 19 | 19 |
15 tháng 10 2018
CTHH | Phân loại | Số nguyên tử mỗi nguyên tố trong hóa chất | PTK |
N2 | đơn chất | có 2 nguyên tử nitơ | \(14\times2=28\left(đvC\right)\) |
H2S | hợp chất | có 2 nguyên tử hiđrô và 1 nguyên tử lưu huỳnh | \(2\times1+32=34\left(đvC\right)\) |
KOH | hợp chất | có 1 nguyên tử kali, 1 nguyên tử oxi và 1 nguyên tử hiđrô | \(39+16+1=56\left(đvC\right)\) |
Cl2 | đơn chất | có 2 nguyên tử clo | \(35,5\times2=71\left(đvC\right)\) |
Fe2O3 | hợp chất | có 2 nguyên tử sắt và 3 nguyên tử oxi | \(56\times2+16\times3=160\left(đvC\right)\) |
Fe2(SO4)3 | hợp chất | có 2 nguyên tử sắt, 3 nguyên tử lưu huỳnh và 12 nguyên tử oxi | \(56\times2+3\times\left(32+16\times4\right)=400\left(đvC\right)\) |
NT
15 tháng 10 2018
CTHH | phân loại | số nguyên tử mỗi nguyễn tố trong hóa chất | phân tử khối |
N2 | đơn chất | 2 nguyên tử nitơ | ptk=14x2=28 đvC |
H2S | Hợp chất | 2 nguyên tửhidro1nguyên tử lưu huỳnh | ptk=1x2+32=34đvC |
KOH | hợp chất | 1 nguyên tử hidro 1 nguyên tử oxi 1 nguyên tử kali | ptk=39+16+1=56đvC |
Cl2 | đơn chất | 2nguyên tử Clo | ptk=35.5x 2=71 đvC |
Fe2O3 | hợp chất | 2 nguyên tử Fe , 3 nguyên tử oxi | ptk=56x2+16x3=160đvC |
Fe2(SO4)3 | hợp chất | 2 nguyên tử sắt , 3 nguyên tử lưu huỳnh 12 nguyên tử oxi | ptk=56x2+32x3+16x12=400đvC |
8 tháng 2 2018
Nguyên tử | Nguyên tử khối (đvC) | Khối lượng mol nguyên tử (gam/mol) | Chất | Phân tử khối (đvC) | Khối lượng mol phân tử (gam/mol) |
O | 16 đvC | 16 g/mol | Khí oxi : O2 | 32 đvC | 32 g/mol |
H | 1 đvC | 1 g/mol | Natri Clorua : NaCl | 58,5 đvC | 58,5 g/mol |
Cl | 35,5 đvC | 35,5 g/mol | Khí Clo : Cl2 | 71 đvC | 71 g/mol |
Na | 23 đvC | 23 g/mol | |||
Ca | 40 đvC | 40 g/mol | Canxi Cacbonat : CaCO3 | 100 đvC | 100 g/mol |
K | 39 đvC | 39 g/mol | Kali Clorua : KCl | 74,5 đvC | 74,5 g/mol |
12 tháng 11 2016
lười kẻ bảng, mong bác thông cảm ạ -_-
Khối lượng mol nguyên tử :
MH = 1 g/mol
MCl = 35,5 g/mol
MCa = 40 g/mol
MK = 39 g/mol
MCl2 = 70 g/mol
MCaCO3 = 100 g/mol
MKCl = 74,5 g/mol
Nguyên tử khối :
Cl : 35,5 đvC
Na : 23 đvC
NaCl : 58,5 đvC
Cl2 : 70 đvC
CaCO3 : 100 đvC
KCl : 74,5 đvC
29 tháng 9 2018
Nguyên tử A và nguyên tử B cùng thuộc một nguyên tố hóa học