K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

13 tháng 6 2016

Who teach me Math ?

13 tháng 6 2016

t bt r ko can may bn trl nua dau

15 tháng 5 2016
She has a toothache.
What is the matter with her?
Chúc bạn học tốtok
15 tháng 5 2016

 

She has a toothache.
What is the matter with her ?
24 tháng 5 2016
1.My mother is 47 kilos.
=>How heavy is your mother ?
 
2.His height is 1 meter 83 centimeters.
=>What is his height?
 
3.Long is 172 centimeters tall.
=>How tall is Long?
 
4.Her father weighs 68 kilos.
=>How much does her father 's weigh?
5.My weight is 48 kilos.
=>What is your weight?
24 tháng 5 2016
1.My mother is 47 kilos.
=>How heavy is your mother?
2.His height is 1 meter 83 centimeters.
=>What is his height?
 
3.Long is 172 centimeters tall.
=>How tall is Long?
 
4.Her father weighs 68 kilos.
=>How heavy is her father?
5.My weight is 48 kilos.
=>How heavy are you?
          Good luck to you!hihi

1.How much is this dictionary?

2.What did you make it from?

3. Where did she buy it?

26 tháng 6 2018

Trả lời :

Who teach you Maths ?

Mr.Tuan teachs me Maths ?

~ HOK TỐT ~

26 tháng 6 2018

Who teaches me Math?

Học tốt

^^

.

17 tháng 5 2016

1.starts

2.is talking

3.started

4.went

5.are you doing

6.am turning on

7.decided

8.goes

9.walked

10.made

11.is cooking

12.won't go

17 tháng 5 2016
1.
Your Physics class starts/ start at 8 o’clock. You must be hurry or you will be late.
 
2.
Listen! My sister is talking/ talks with her boyfriend over the phone.
 
3.
Her father is a pilot. He starts/ started the job in 1980.
 
4.
She goes/ went to Madrid last year.
 
5.
Hey, Mai. What do you do/ are you doing here?
 
6.
- It’s too hot. 
- I will turn on/ am turning on the fan.
 
7.
Last Sunday, my family decides/ decided to go sailing.
 
8.
My brother sometimes go/ goes to the movies with me.
 
9.
When she was ten, she walk/ walked to school.
 
10.
Michael Jackson makes/ made a lot of records.
 
11.
My mother is cooking/ cooks in the kitchen now.
 
12.
I am afraid that I won’t go/ don’t go with you tomorrow.
Chúc bạn học tốtok
23 tháng 6 2020

These packets are 2 kilos

=> How ................heavy are these packets?..............

23 tháng 6 2020

These packets are 2kilos

⇒ How heavy are these packets

2 tháng 9 2018

1 it is a quarter past ten

   What time is it?

2 we have chemistry on Wednesday and Friday

    When do you have Chemistry?

3 my family has lunch at 11.30

     What time does your family have lunch?

4 they are playing soccer in the stadium

    Where are they playing soccer?

5 Quang is studying math???????? Chỗ gạch chân đâu bạn

6 the children are going to the museum by bus

    How are the children going to the museum?

7 the school library has about two thousand books

      How many books does the school library have?

8 you can find newspapers on the rack near the librarian s desk

      Where can I find newspapers?

1 . What time is it ?

2 . When do you have chemistry ?

3 . When does your family have lunch ?

4 . Where do they play soccer ?

5 . What's Quang doing ?

6 . How do the children go to the museum ?

7 . How many books are there does your school library have ?

8 . Where can I find newspapers ?

I. Ngữ âm. (1.25 điểm)a. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (0.75 điểm) 1. A. durianB. cucumberC. painfulD. duty2. A. sureB. scalesC. seriousD. stir3. A. relaxB. snackC. backD. areab. Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với những từ còn lại. (0.5 điểm) 1. A. decideB. harvestC. polishD. iron2. A. energyB. cucumberC. satelliteD. selectionII. Chọn đáp án đúng. (3.75 điểm) 1.What did...
Đọc tiếp
I. Ngữ âm. (1.25 điểm)
a. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với những từ còn lại. (0.75 điểm)
 
1.
 
A. durian
B. cucumber
C. painful
D. duty
2.
 
A. sure
B. scales
C. serious
D. stir
3.
 
A. relax
B. snack
C. back
D. area
b. Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với những từ còn lại. (0.5 điểm)
 
1.
 
A. decide
B. harvest
C. polish
D. iron
2.
 
A. energy
B. cucumber
C. satellite
D. selection
II. Chọn đáp án đúng. (3.75 điểm)
 
1.
What did you  ________ in your free time? – I played soccer.
A. do
B. go
C. did
D. went
2.
My father hopes I am taking care of ________.
A. myself
B. yourself
C. himself
D. herself
3.
- How ________ is she? - She is 40 kilos.
A. heavy
B. high
C. weight
D. height
4.
We enjoy ________ soccer.
A. played
B. to play
C. play
D. playing
5.
Lan likes carrots and I do, ________.
A. so
B. either
C. too
D. neither
6.
You must drink ________ water every day .
A. many
B. any
C. a lot
D. a lot of
7.
I’m going to the _______ center. I’m going to play video games there.
A. music
B. amusement
C. shopping
D. education
8.
You _______ take a map because you might get lost.
A. should
B. could
C. may
D. might
9.
Add _______ salt and pepper to the soup.
A. fewer
B. a little
C. a few
D. a lot
10.
After the holiday they returned to Hanoi _______ bus.
A. by
B. on
C. in
D. at
11.
He prefers listening to the radio __________ watching TV.
A. to
B. for
C. than
D. in
12.
I’m sorry. I can’t go to the drama club today.  __________about tomorrow?
A. How
B. When
C. Where
D. Why
13.
She sings __________.
A. beautiful
B. nice
C. beautifully
D. lovely
14.
General Giap was famous __________ Dien Bien Phu battle.
A. for
B. on
C. from
D. to
15.
He __________ the guitar outside his house at the moment.
A. are playing
B. plays
C. is playing
D. played
III. Điền vào chỗ trống một từ thích hợp sử dụng các từ đã cho. (2 điểm)
about recently freely invention became thanks surface breathing
Most of the world’s (1)  is water. We may know the land very well, but we know very little (2)  the ocean. Until (3)  , man could not stay underwater for long. But now, with special (4)  equipment, a diver can stay longer. After the (5)  of this equipment, man could swim (6)  underwater and scuba-diving (7)  a popular sport. We can learn more about the undersea world (8)  to this invention.
IV. Tìm lỗi sai trong những câu sau đây. (1 điểm)
 
1.
You (A) should wash (B) vegetables (C) and fruits careful (D).
A
B
C
D
2.
What do we have (A) today? -  We (B) have (C) Math and English at (D) Monday.
A
B
C
D
3.
Lan (A) did not (B) came (C) to school yesterday (D).
A
B
C
D
4.
Eat well (A), exercise and (B) you will be fit (C) and healthful (D).
A
B
C
D
5.
Cong Vinh (A) is a (B) good soccer (C) play (D).
A
B
C
D
V. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân. (2 điểm)
 
1.
He goes to Nguyen Du School.
Which 
2.
Lan is  one meter 50 centimeters tall.
How 
3.
She has a toothache.
What 
4.
Yesterday I went to Dong Ba market.
Where 
2
5 tháng 5 2016

I. 

a)

  1. c
  2. a
  3. d

b)

  1. a
  2. d

II.

  1. a
  2. a
  3. a
  4. d
  5. c
  6. d
  7. b
  8. a
  9. b
  10. a
  11. a
  12. a
  13. c
  14. a
  15. c

III.

  1. surface
  2. about
  3. recently
  4. breathing
  5. invention
  6. freely
  7. became
  8. thanks

IV. 

  1. d          careful -> carefully
  2. d          at -> on
  3. c          came -> come
  4. d          healthful -> health
  5. d          play -> player

V. 

  1. Which school does he go to?
  2. How tall is Lan?
  3. What's the matter with she?
  4. Where were you yesterday?

 

 

27 tháng 5 2016

I. Ngữ âm. 

1.
 
A. durian
B. cucumber
C. painful
D. duty
"u" trong "painful" không được phát âm, trong các từ còn lại được phát âm là /ju:/.
2.
 
A. sure
B. scales
C. serious
D. stir
"s" trong "sure" được đọc là /ʃ/, trong các từ còn lại được đọc là /s/.
3.
 
A. relax
B. snack
C. back
D. area
"a" trong "area" được đọc là //, trong các từ còn lại được đọc là /æ/.
b. Chọn từ có cách nhấn trọng âm khác với những từ còn lại. (0.5 điểm)
 
1.
 
A. decide
B. harvest
C. polish
D. iron
"decide" nhấn âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
2.
 
A. energy
B. cucumber
C. satellite
D. selection
"selection" nhấn âm thứ hai, các từ còn lại nhấn âm thứ nhất.
II. Chọn đáp án đúng. (3.75 điểm)
 
1.
What did you  ________ in your free time? – I played soccer.
A. do
B. go
C. did
D. went
Trong câu có sử dụng trợ động từ nên động từ trong chỗ trống cần để ở nguyên dạng. Hơn nữa căn cứ vào câu trả lời "Tôi chơi bóng đá." thì động từ đúng ở đây là "do".
2.
My father hopes I am taking care of ________.
A. myself
B. yourself
C. himself
D. herself
Đại từ phản thân tương ứng với ngôi "I" là "myself".
3.
- How ________ is she? - She is 40 kilos.
A. heavy
B. high
C. weight
D. height
Sau "how" là một tính từ. Căn cứ vào câu trả lời "Cô ấy nặng 40 kg." thì đáp án đúng là A.
4.
We enjoy ________ soccer.
A. played
B. to play
C. play
D. playing
enjoy + Ving: thích làm gì
5.
Lan likes carrots and I do, ________.
A. so
B. either
C. too
D. neither
Từ cần điền nằm ở cuối câu sau dấu phẩy mà câu đằng trước lại là một câu khẳng định nên từ đúng là "too".
6.
You must drink ________ water every day .
A. many
B. any
C. a lot
D. a lot of
Danh từ sau chỗ trống là danh từ không đếm được nên không thể dùng "many". Hơn nữa đây lại là câu khẳng định nên chúng ta cũng không dùng "any". 
Đáp án đúng là D. (C không đúng vì thiếu "of".)
7.
I’m going to the _______ center. I’m going to play video games there.
A. music
B. amusement
C. shopping
D. education
amusement center (n): trung tâm giải trí
8.
You _______ take a map because you might get lost.
A. should
B. could
C. may
D. might
Căn cứ vào nghĩa của thành phần còn lại của câu thì đây là một lời khuyên, do đó chỗ trống cần điền "should (nên)"
9.
Add _______ salt and pepper to the soup.
A. fewer
B. a little
C. a few
D. a lot
"salt" là danh từ không đếm được nên A và C bị loại. 
D loại vì thiếu "of".
=> B đúng.
10.
After the holiday they returned to Hanoi _______ bus.
A. by
B. on
C. in
D. at
by bus: bằng xe buýt
11.
He prefers listening to the radio __________ watching TV.
A. to
B. for
C. than
D. in
prefer + Ving + to + Ving: thích làm gì hơn làm gì
12.
I’m sorry. I can’t go to the drama club today.  __________about tomorrow?
A. How
B. When
C. Where
D. Why
How about + N/Ving ?=> cấu trúc được dùng để hỏi ý kiến người khác về một vấn đề gì đó và mang tính chất đề nghị, gợi ý.
13.
She sings __________.
A. beautiful
B. nice
C. beautifully
D. lovely
Ta cần dùng một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "sings" => C là đáp án đúng. "lovely" mặc dù có hình thức giống với một trạng từ nhưng thực chất nó là một tính từ.
14.
General Giap was famous __________ Dien Bien Phu battle.
A. for
B. on
C. from
D. to
to be famous for: nổi tiếng về
15.
He __________ the guitar outside his house at the moment.
A. are playing
B. plays
C. is playing
D. played
Cụm từ chỉ thời gian "at the moment" cho biết hành động đang diễn ra, do đó động từ cần chia ở hiện tại tiếp diễn là "is playing".
III. Điền vào chỗ trống một từ thích hợp sử dụng các từ đã cho. (2 điểm)
about recently freely invention became thanks surface breathing
Most of the world’s (1)    surface is water. We may know the land very well, but we know very little (2)    about the ocean. Until (3)    recently , man could not stay underwater for long. But now, with special (4)    breathing equipment, a diver can stay longer. After the (5)    invention of this equipment, man could swim (6)    freely underwater and scuba-diving (7)    became a popular sport. We can learn more about the undersea world (8)    thanks to this invention.
 
 
 
 
 
 
 
1. "Phần lớn bề mặt trái đất là nước."
2. know about: biết về
3. until recently: cho đến tận gần đây
4. breathing equipment (n): thiết bị lặn, thiết bị thở
5. Chỗ trống cần điền một danh từ. Hơn nữa ở câu trước nói đến sự xuất hiện của thiết bị thở, do đó danh từ đúng là "invention (sự phát minh)".
6. Chỗ trống cần điền một trạng từ bổ nghĩa cho động từ "swim".
7. Chỗ trống còn thiếu một động từ.
8. thanks to + N: nhờ có
IV. Tìm lỗi sai trong những câu sau đây. (1 điểm)
 
1.
You (A) should wash (B) vegetables (C) and fruits careful (D).
A
B
C
D
Dùng tính từ "careful" để bổ nghĩa cho động từ "wash" là không đúng nên cần sửa lại thành "carefully".
2.
What do we have (A) today? -  We (B) have (C) Math and English at (D) Monday.
A
B
C
D
on + thứ trong tuần
3.
Lan (A) did not (B) came (C) to school yesterday (D).
A
B
C
D
Trong câu có từ "yesterday" nên động từ cần chia ở quá khứ . Vì có trợ động từ rồi nên động từ chính không cần chia. Do đó sửa "came" thành "come".
4.
Eat well (A), exercise and (B) you will be fit (C) and healthful (D).
A
B
C
D
healthful (adj): có lợi cho sức khỏe 
Tính từ này không dùng để nói về sức khỏe của con người. Ta cần sửa lại thành "healthy".
5.
Cong Vinh (A) is a (B) good soccer (C) play (D).
A
B
C
D
"play" là một động từ và không thích hợp ở vị trí đó. Sửa "play" thành "player".
V. Đặt câu hỏi cho phần gạch chân. (2 điểm)
 
1.
He goes to Nguyen Du School.
Which 
school does he go to?
 
2.
Lan is  one meter 50 centimeters tall.
How 
tall is Lan?
 
3.
She has a toothache.
What 
is wrong with her?|is the matter with her?|'s wrong with her?|'s the matter with her?
Ta có các cấu trúc câu hỏi "What's the matter with sb?" và "What's wrong with sb?" dùng khi hỏi xem ai đó có gặp vấn đề gì không.
4.
Yesterday I went to Dong Ba market.
Where 
did you go yesterday?